[chuyện]

Niềm đam mê của bạn khi tiếp tục biểu diễn trên sân khấu dù đang phải vật lộn với chấn thương thật đáng ngưỡng mộ.

부상 투혼 불사르며 무대 지켰던 열정 대박이에요부상 투혼 불사르며 무대 지켰던 열정 대박이에요부상 투혼 불사르며 무대 지켰던 열정 대박이에요부상 투혼 불사르며 무대 지켰던 열정 대박이에요부상 투혼 불사르며 무대 지켰던 열정 대박이에요부상 투혼 불사르며 무대 지켰던 열정 대박이에요부상 투혼 불사르며 무대 지켰던 열정 대박이에요부상 투혼 불사르며 무대 지켰던 열정 대박이에요

 

 

 

 

Có đúng là bạn đã đi thử vai trong tình trạng bó bột chỉ một tuần sau khi phẫu thuật vai không?

Câu chuyện về diễn viên gạo cội Sol Kyung-gu lập tức ôm chầm lấy một diễn viên tân binh và hỏi họ là thần thánh gì thật sự rất cảm động.

 

 

 

 

bình luận0