[chuyện]

Từ việc luyện thanh đến những lời khen ngợi về vẻ đẹp rạng rỡ, tất cả tạo nên một bầu không khí tràn ngập tiếng cười.

노래 연습부터 자체발광 미모 칭찬까지 웃음 끊이지 않는 케미노래 연습부터 자체발광 미모 칭찬까지 웃음 끊이지 않는 케미노래 연습부터 자체발광 미모 칭찬까지 웃음 끊이지 않는 케미노래 연습부터 자체발광 미모 칭찬까지 웃음 끊이지 않는 케미노래 연습부터 자체발광 미모 칭찬까지 웃음 끊이지 않는 케미노래 연습부터 자체발광 미모 칭찬까지 웃음 끊이지 않는 케미노래 연습부터 자체발광 미모 칭찬까지 웃음 끊이지 않는 케미노래 연습부터 자체발광 미모 칭찬까지 웃음 끊이지 않는 케미

 

 

 

 

 

Lần này tôi đến một trung tâm mua sắm ở San Francisco, và hóa ra ở đó có cả Woong-gi và Steven.

Tôi khá ngạc nhiên khi biết có khá nhiều thành viên lần đầu tiên đi du lịch nước ngoài.

Thật đáng yêu khi họ trông rất thích thú, nói rằng không khí ở Mỹ chắc chắn khác biệt, giống như các cậu bé vậy.

Trong quá trình quay phim, họ đã hài hước đổ lỗi cho Jeong Ho-rang và Steven về những chỉ đạo của đoàn làm phim hoặc thành phần nhóm.

Thật vui khi thấy chúng cãi nhau; trông chúng giống hệt những người bạn cùng tuổi.

 

 

 

bình luận0