[chuyện]

Có vẻ như họ đã ký hợp đồng giao bánh mì và sắp đi mua bánh mì.

빵 심부름 계약서에 사인하고 빵사러 가나봐요빵 심부름 계약서에 사인하고 빵사러 가나봐요빵 심부름 계약서에 사인하고 빵사러 가나봐요빵 심부름 계약서에 사인하고 빵사러 가나봐요

 

 

 

Đột nhiên phải đi mua bánh mì, trên phiếu giao bánh mì có in ảnh của tôi.

Anh ấy thậm chí còn ký thay chữ ký của Seonghyeon và cả chữ ký của James nữa.

Sau khi nghịch ngợm thế này, tôi sẽ đi mua bánh mì haha

 

bình luận0

Bài viết phổ biến CORTIS

Xem thêm trong CORTIS