[chuyện]

Lee Know đã đi châm cứu trước buổi hòa nhạc.

콘서트 앞두고 침 맞으러 간 리노콘서트 앞두고 침 맞으러 간 리노콘서트 앞두고 침 맞으러 간 리노콘서트 앞두고 침 맞으러 간 리노콘서트 앞두고 침 맞으러 간 리노콘서트 앞두고 침 맞으러 간 리노콘서트 앞두고 침 맞으러 간 리노콘서트 앞두고 침 맞으러 간 리노

 

 

 

Tôi đã tham gia một liệu trình châm cứu đầy đủ và đảm bảo ăn món Samgyetang (thịt ba chỉ nướng) lành mạnh.

Tôi rất ghét châm cứu vì tôi sợ, nhưng có vẻ như nó hiệu quả.

 

 

 

bình luận0