A-TEEN (phiên bản Wanna One)

#1 Không bình thường, thực ra tôi không muốn trở nên bình thường.

도하나 image

도하나

Quá gần

도하나 image

도하나

Chào

후니 image

후니

Hào hứng?

○○고대신전해드림

Tôi thích Hana ở lớp 3, khối 2!

여보람 image

여보람

Một~

여보람 image

여보람

Doha~

여보람 image

여보람

Dohana nghĩa là xin chào!

여보람 image

여보람

Còn Kim Ha-na thì sao?

도하나 image

도하나

Kim Ha?

여보람 image

여보람

도하나 image

도하나

Nó ở đằng kia.

여보람 image

여보람

Một!

여보람 image

여보람

Bạn đã thấy cái này chưa?

김하나 image

김하나

Đây là cái gì vậy?

김하나 image

김하나

Tôi không thể gặp bạn từ hôm qua đến giờ vì điện thoại của tôi bị hỏng.

여보람 image

여보람

Bạn được gắn thẻ rất nhiều trên Facebook phải không?

도하나 image

도하나

(Tôi mười tám tuổi)

도하나 image

도하나

(Một thời đại không có lo lắng...)

후니 image

후니

Bạn nói hôm nay bạn không có việc gì làm phải không?

도하나 image

도하나

(Tôi nghe nói rằng...)

후니 image

후니

Bạn có muốn hẹn hò không?

도하나 image

도하나

Ờ?

여보람 image

여보람

Chào!

여보람 image

여보람

Bạn hẹn hò với bất kỳ ai!

여보람 image

여보람

Phù!

여보람 image

여보람

Tôi cần phải sửa thói quen xấu đó!

도하나 image

도하나

Hãy để yên nó.

도하나 image

도하나

Anh ấy vẫn luôn như vậy.

여보람 image

여보람

Bạn thực sự cần phải tự trau dồi kiến ​​thức!

여보람 image

여보람

Nếu sau này mình hẹn hò với anh chàng này, mình sẽ rất buồn đấy~

김하나 image

김하나

Tại sao tôi lại hẹn hò với anh ta?

후니 image

후니

Tôi cũng ghét nó.

후니 image

후니

Cô ấy chỉ là bạn gái thôi.

후니 image

후니

nữ giới

후니 image

후니

người

후니 image

후니

Bạn ơi!

여보람 image

여보람

Bạn đang nói gì vậy~

여보람 image

여보람

Cuối tuần này chúng ta cùng đi xem phim nhé!

여보람 image

여보람

Tôi cũng vậy, với anh trai tôi.

여보람 image

여보람

Ban đầu, họ chỉ là bạn trai và bạn gái thôi, đúng không?

여보람 image

여보람

Tình bạn giữa một người đàn ông và một người phụ nữ tồn tại ở đâu?

여보람 image

여보람

Nghiêm túc

여보람 image

여보람

Không phải bạn đã viết nó sao?

김하나 image

김하나

Chào

김하나 image

김하나

Tôi nghe nói có người mà bạn thích.

여보람 image

여보람

Bạn có người mình thích không?

도하나 image

도하나

(Những cuộc trò chuyện này thật nhàm chán và bình thường...)

여보람 image

여보람

Bạn?

김하나 image

김하나

Không~

도하나 image

도하나

(Đây hoàn toàn không phải là những từ ngữ thông thường)

여보람 image

여보람

Bạn?

여보람 image

여보람

Bạn đã viết đoạn này phải không?

후니 image

후니

À~

후니 image

후니

Trên thực tế..

종소리

Bíp bí ...

후니 image

후니

Sau quảng cáo

후니 image

후니

Nó bắt đầu

여보람 image

여보람

Ồ, đó là cái gì vậy!

여보람 image

여보람

Cho đến khi bạn nói thẳng thắn

여보람 image

여보람

Tôi sẽ tiếp tục hỏi!

후니 image

후니

Hãy chú ý lắng nghe trong lớp học.

후니 image

후니

Đừng ngủ

여보람 image

여보람

Một~

여보람 image

여보람

Hãy đến nhanh lên!

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Nếu bạn nhìn vào biểu đồ trong mục 1...

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Chấm trừ 2

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Và đồ thị bị gãy ở mức âm 1.

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Nói chung...

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Trong một biểu thức có x nằm bên trong dấu giá trị tuyệt đối,

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Nếu bạn tìm được tọa độ của điểm bị gãy...

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Đầu tiên

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Tìm giá trị x bằng 0 bên trong dấu giá trị tuyệt đối.

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Điều này có nghĩa là gì?

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Được rồi, chúng ta hãy tiếp tục, phần hai....

여보람 image

여보람

-Hỏi (- là tin nhắn KakaoTalk)

도하나 image

도하나

-Gì

여보람 image

여보람

-Hai người đang hẹn hò à?

도하나 image

도하나

-Trong giờ học

여보람 image

여보람

- kkkk Bạn không nghe lời trong lớp.

여보람 image

여보람

-Bạn chỉ nghe thấy một điều.

도하나 image

도하나

-Tôi cũng vậy

도하나 image

도하나

-Tôi cũng đã lắng nghe rất kỹ.

여보람 image

여보람

-Hỏi họ xem họ có đang hẹn hò không nhé, haha.

도하나 image

도하나

-Bạn hỏi--

여보람 image

여보람

-Bạn đang ở ngay bên cạnh tôi, nên hãy hỏi nhanh lên~~

도하나 image

도하나

-ㅗㅗ

도하나 image

도하나

Chào

도하나 image

도하나

Bạn có thật sự đang hẹn hò với Park Hoon không?

김하나 image

김하나

Tôi đã nói không~

김하나 image

김하나

Nhưng tại sao bạn lại gọi Huni là Park Hoon?

도하나 image

도하나

chỉ

도하나 image

도하나

Vậy còn bài đăng ẩn danh thì sao?

김하나 image

김하나

Tôi cũng không biết nữa~

도하나 image

도하나

Bạn nghĩ đó có phải là Park Hoon-in không?

김하나 image

김하나

hừm...

김하나 image

김하나

Nhưng vì tôi đã nói đó là một...

김하나 image

김하나

Đó có thể là bạn

도하나 image

도하나

à...

도하나 image

도하나

(Một câu nghe có vẻ nhàm chán...)

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Hai một!

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Bạn có thể ngừng nói được không?

김하나 image

김하나

vâng~

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Tại sao Dohana không trả lời?

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Chào!

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Chỉ vì tên giống nhau, liệu điểm số cũng trông giống nhau không?

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Aig~ Đúng rồi!

수학쌤(윤쌤) image

수학쌤(윤쌤)

Đừng nói chuyện vớ vẩn như thể cậu là bạn tôi vậy.

도하나 image

도하나

Vâng~

도하나 image

도하나

(Giả vờ như không có vấn đề gì)

도하나 image

도하나

(ném xuống)

옹쌤 image

옹쌤

Đi ngủ đi các em~ Giờ học chưa kết thúc đâu~

옹쌤 image

옹쌤

Hãy im lặng!

박우진 image

박우진

Nhìn

박우진 image

박우진

Này! Hai người bao giờ định bắt đầu hẹn hò vậy?

후니 image

후니

Với ai?

박우진 image

박우진

một

후니 image

후니

Kim Hana? Do Hana?

박우진 image

박우진

À~ Đừng giả vờ như không biết chứ!

후니 image

후니

Này, mình có người mình thích

박우진 image

박우진

Đừng đùa giỡn!

박우진 image

박우진

Bạn thích Kim Hana, đúng không?

후니 image

후니

Không~ Tôi không thích Kim Hana.

박우진 image

박우진

Này! Họ bị môn toán mắng rồi.

여보람 image

여보람

-Doha và Kimha gặp rắc rối rồi!

후니 image

후니

Bạn bị điên à?

김하나 image

김하나

Thật bất ngờ!

후니 image

후니

Kim Ha-na cũng hơi buồn.

김하나 image

김하나

Bạn đang nói gì vậy~

김하나 image

김하나

Bạn không thấy khó hiểu sao?

후니 image

후니

Chẳng phải đây là một mớ hỗn độn sao?

김하나 image

김하나

Này, cậu đã làm bài tập về nhà chưa?

후니 image

후니

Bài tập về nhà?

김하나 image

김하나

배배 image

배배

toán học...

도하나 image

도하나

Tôi không hề bối rối...

박우진 image

박우진

Tôi muốn mượn nó~

박우진 image

박우진

Đừng nói xong

배배 image

배배

KHÔNG...

배배 image

배배

Cho tôi mượn sau nhé.

도하나 image

도하나

Tại sao?

배배 image

배배

chỉ

후니 image

후니

Tôi phải ăn trưa!

도하나 image

도하나

Quá gần

도하나 image

도하나

Chào

후니 image

후니

Tại sao?

후니 image

후니

Hào hứng?

여보람 image

여보람

Ồ~

여보람 image

여보람

Hãy nhìn anh chàng này!

여보람 image

여보람

Đó là thói quen, đó là thói quen!

여보람 image

여보람

Này, tôi đói bụng.

여보람 image

여보람

Đi ăn thôi!

후니 image

후니

Đi thôi!

도하나 image

도하나

(Tôi tên là Hana)

후니 image

후니

Một

후니 image

후니

Đi thôi!

도하나 image

도하나

(mười bảy cộng một)

도하나 image

도하나

(một trong mười tám)

Hôm nay bạn không đi học trường nghệ thuật à?

김하나 image

김하나

Tôi phải đi rồi~

김하나 image

김하나

Nhưng điện thoại của tôi bị hỏng rồi.

김하나 image

김하나

Tôi đã ghé qua trung tâm.

김하나 image

김하나

Màn hình LCD hiện đang bật tắt liên tục.

김하나 image

김하나

Tôi thậm chí không thể liên lạc với bạn vì chuyện này, và tôi đang vô cùng bực bội.

도하나 image

도하나

Cùng với Park Hoon?

김하나 image

김하나

Không à? Tôi không thực sự giữ liên lạc với anh ấy.

김하나 image

김하나

Anh ấy nói anh ấy thích một người nào đó.

도하나 image

도하나

Chắc chắn là bạn rồi

김하나 image

김하나

Không~

김하나 image

김하나

Ai lại đi nói với người mình thích rằng họ cũng thích người khác chứ?

김하나 image

김하나

Ôi! Nó lại bật lên rồi và gây ra ồn ào.

도하나 image

도하나

Hương vị đã biến mất

후니 image

후니

-Cậu đang ở đâu vậy? Cậu bỏ học rồi.

후니 image

후니

-Bạn ở đâu!!

후니 image

후니

-À đúng rồi, bạn nói điện thoại của bạn bị hỏng mà.

도하나 image

도하나

-Bạn ở đâu?

김하나 image

김하나

- kkkk Tôi đang đi sửa điện thoại đây

김하나 image

김하나

Ái chà! Lại bị hỏng rồi!

김하나 image

김하나

Hôm nay là một ngày học tập quan trọng.

김하나 image

김하나

Vì lý do này, tôi không thể đi được.

도하나 image

도하나

Ha~ cuộc sống không dễ dàng gì

도하나 image

도하나

Tôi có quá nhiều việc phải làm

김하나 image

김하나

Nếu bạn nói những lời như vậy, người lớn có cười không?

김하나 image

김하나

Bạn là loại học sinh gì mà lại lo lắng đến thế?

도하나 image

도하나

Chúng hoạt động tốt, nhưng bạn lại lo lắng quá nhiều!

도하나 image

도하나

Nếu hôm nay bạn không đi học, hãy đến chơi với tôi nhé!

김하나 image

김하나

Ừ! Mình có nên gọi cho Boram nữa không?

도하나 image

도하나

도하나 image

도하나

Bạn muốn ăn gì?

김하나 image

김하나

Ờ~~~

김하나 image

김하나

Tôi nên ăn gì nhỉ? Tteokbokki (bánh gạo nướng)?

여보람 image

여보람

Tôi hiểu rồi!

김하나 image

김하나

Gì?

여보람 image

여보람

Ai đã tỏ tình với bạn vậy?

김하나 image

김하나

Này~ Tớ còn không biết đó là Nanji hay Doha nữa, sao cậu biết vậy?

도하나 image

도하나

(Ngay cả trong những ngày bình thường)

여보람 image

여보람

Tôi biết rồi~!!

여보람 image

여보람

Huniya!!

도하나 image

도하나

(Điều thực sự bình thường là)

도하나 image

도하나

(Không có một cái nào cả)

박우진 image

박우진

Làm sao bạn biết điều đó?

박우진 image

박우진

Bạn đang nói dối phải không?

여보람 image

여보람

Bạn có muốn bị kagupalo đánh trúng không?

박우진 image

박우진

KHÔNG...

도하나 image

도하나

(Đây là thời đại không có gì phải lo lắng)

도하나 image

도하나

Đó có thật là bạn không?

후니 image

후니

tò mò?

도하나 image

도하나

(Vì mỗi khoảnh khắc đều rất chân thành)