Bạn là con trai hay con gái?

Tập 39/Bạn là con trai hay con gái?

민아현 image

민아현

(Bình tĩnh nào)

주연진 image

주연진

Vậy ai được phép mang đồ xa xỉ đến trường...?

민아현 image

민아현

(Con gái của một gia đình giàu có) Bởi vì trong nhà chỉ toàn đồ xa xỉ.

전정국 image

전정국

(Con trai của một gia đình giàu có) Trong gia đình chúng tôi cũng vậy.

박지민 image

박지민

2)) Thường thì có nhiều cái phải không?

주연진 image

주연진

Chắc hẳn các bạn sướng lắm khi có nhiều tiền nhỉ?

(bùm)

민아현 image

민아현

Tôi buồn

전정국 image

전정국

Gâu~

박지민 image

박지민

Là con trai của một gia đình giàu có có phải là một tội lỗi không?

(Tuktuk)

민아현 image

민아현

Này, đi đi

전정국 image

전정국

TÔI??

민아현 image

민아현

(Gật đầu)

(Cốc cốc)

민아현 image

민아현

Tạm biệt~

전정국 image

전정국

(Ahyeon bị đẩy bằng tay)

전정국 image

전정국

'Bạn muốn tôi làm gì đây!!!'

전정국 image

전정국

Chào...

주연진 image

주연진

(Thật sự rất khó chịu) Sao lại là con trai của tập đoàn JK?

전정국 image

전정국

Ừm...đó là...

주연진 image

주연진

(Sử dụng ngôn từ lịch sự) Nếu bạn không có gì để nói, xin vui lòng rời đi.

전정국 image

전정국

M...xin lỗi...

주연진 image

주연진

Gì??

전정국 image

전정국

(Bò vào) Tôi xin lỗi...

주연진 image

주연진

cười

주연진 image

주연진

'Bạn dễ thương quá'

주연진 image

주연진

Được rồi, con trai của tập đoàn JK, lát nữa gặp cậu trên sân thượng nhé.

Rồi anh ta bỏ đi.

전정국 image

전정국

Ôi chúa ơi)

주연진 image

주연진

(Thở dài) Đồ nhóc ranh, mày cũng có mặt dễ thương đấy chứ.

전정국 image

전정국

(Anh ta lơ mơ đến nỗi thậm chí không biết mình vừa làm gì cách đây một khoảnh khắc)

(Cốc cốc)

민아현 image

민아현

Chuyến đi thế nào rồi?

전정국 image

전정국

Tôi không nhớ

민아현 image

민아현

Chậc, không vui chút nào.

박지민 image

박지민

Cửa hàng đêm

민아현 image

민아현

đi thôi

주연진 image

주연진

(sự cáu kỉnh)

주연진 image

주연진

thưa bà...

주연진 image

주연진

Tôi không có tiền, nên tôi sẽ phải tạm thời không có sách để đọc.

주연진 image

주연진

(Tôi chỉ cảm thấy áy náy vì đã lãng phí tiền vào sách)

주연진 image

주연진

(Nghiêm túc đấy) Nếu tôi mang theo túi thì mọi thứ sẽ rối tung lên.

Vậy là năm học kết thúc

지은쌤 image

지은쌤

Được rồi, vậy là xong.

(Cốc cốc)

(Thịch thịch)

주연진 image

주연진

Tôi luôn nhìn thấy nó, nhưng nó giống như một đàn kiến ​​vậy.

민아현 image

민아현

Này, tôi đi trước nhé.

주연진 image

주연진

Tại sao??

민아현 image

민아현

Bạn nói bạn phải lên sân thượng.

주연진 image

주연진

(Tôi nhớ) À...

주연진 image

주연진

Vào trước đi

민아현 image

민아현

Hẹn gặp lại sau