Coop Jeong
2. Điện thoại


Thức ăn được mang ra.


최승철
Cùng ăn thôi nào~


윤정한
Tại sao bạn lại gọi bánh kem dâu tây?


최승철
Bạn nói bạn thích dâu tây


윤정한
sau đó...


윤정한
Vừa nãy...


윤정한
Cô gái xinh đẹp đó là ai vậy?


윤정한
Bạn có người yêu không?


최승철
Bạn có hay đi lại mà không soi gương không?


최승철
Ai xinh đẹp?


최승철
Ngoài bạn ra còn ai khác nữa không?


윤정한
Hả?


윤정한
Này... bạn vừa nói điều gì đó tương tự như vậy...


최승철
KHÔNG?


최승철
Tôi có nên không làm điều đó không?


윤정한
Không phải là tôi ghét nó...


최승철
Bạn chỉ đang tán tỉnh tôi thôi.


최승철
Tôi sẽ thú nhận


최승철
Chờ đợi


윤정한
//

Đi ra khỏi quán cà phê


최승철
Đã muộn


최승철
Tôi không làm gì nhiều


윤정한
Tôi biết


윤정한
à!


윤정한
Phải!


윤정한
xin lỗi...


윤정한
cái đó...


윤정한
Đúng là có chuyện đó...


최승철
Hả?


최승철
Tại sao bạn không thể nói?


윤정한
Số điện thoại đó...


최승철
Hả? Haha


최승철
Sao bạn mới hỏi câu đó lâu thế?


윤정한
KHÔNG...


윤정한
Tôi cảm thấy xấu hổ, đó là lý do tại sao.


윤정한
Tôi chưa từng làm việc gì như thế này trước đây...


최승철
Ôi, dễ thương quá!


최승철
Đây là số điện thoại của anh, em yêu.


윤정한
à!


윤정한
Đừng trêu chọc tôi!


최승철
À haha


최승철
Xin lỗi nhé lol


최승철
Nhà bạn có xa đây không?


최승철
Tôi sẽ đưa bạn đến đó.


윤정한
Bạn không cần phải làm vậy...


최승철
Vậy tôi nên đi thôi?


윤정한
Ôi không!


윤정한
Đừng đi...


최승철
Tôi sẽ để bạn lại ở đâu đây?


최승철
Vậy nhà của bạn ở đâu?


윤정한
Nhà của tôi @@căn hộ...


최승철
Ơ?!


최승철
Tôi cũng mua căn hộ đó.


윤정한
Thực ra?


윤정한
Mọi việc diễn ra tốt đẹp!


윤정한
Chúng ta cùng đi nhé!

điểm cố định trong thời gian


윤정한
Có vẻ như anh ấy đã trải qua nhiều mối quan hệ.


윤정한
Sao bạn có thể nói giỏi như vậy?


윤정한
Tôi nghĩ mình đã thua

Góc nhìn của Seungcheol


최승철
À, nghĩ lại thì vẫn thấy dễ thương.


최승철
Tôi cần gọi điện

Nhẫn nhẫn


윤정한
Hả? Đó có phải là Seungcheol không?


윤정한
Bạn chắc chắn chứ?


최승철
vâng~


윤정한
Tại sao bạn gọi điện?


최승철
Vì em nhớ anh~


윤정한
Ờ? //


최승철
Bạn lại đỏ mặt rồi đấy.


윤정한
Đúng vậy, nên hãy giả vờ như không biết.


최승철
Bạn đang làm gì vậy?


윤정한
Để giặt


윤정한
Tuy nhiên..,


윤정한
Bạn có hay đi đến các câu lạc bộ hoặc những nơi tương tự không?


최승철
ừ


최승철
Tại sao lại như vậy?


윤정한
à...


윤정한
Bạn có đang đi chơi với các cô gái không?


최승철
KHÔNG


윤정한
Hả?


윤정한
Vậy tại sao bạn lại đến câu lạc bộ?


최승철
Hãy đến chơi!


윤정한
Với ai?


최승철
bạn bè


윤정한
à...


최승철
Đừng lo


최승철
Tôi ghét họ


윤정한
Ồ đúng rồi!


최승철
Tại sao bạn lại buồn bã rồi sau đó lại vui vẻ trở lại?


윤정한
KHÔNG...


윤정한
Đã chia ra...


윤정한
màng...


윤정한
Tôi tưởng xung quanh anh có rất nhiều phụ nữ...


최승철
Nếu như


최승철
Mặc dù có rất nhiều


최승철
Sau khi gặp bạn, tôi đã giải quyết mọi việc ổn thỏa rồi.


최승철
Đừng lo lắng


윤정한
Đúng...


최승철
Nhưng khi nào thì bạn giặt nó?


윤정한
hầm rượu...


윤정한
Hiện nay!


최승철
Giờ thì cúp máy và đi rửa mặt thôi nào~


윤정한
Đúng...


윤정한
Tuy nhiên...


윤정한
Tôi có thể gọi lại cho bạn sau khi rửa mặt xong được không?


최승철
tất nhiên rồi


최승철
Hãy gọi cho tôi lúc bình minh nữa nhé~


윤정한
Đúng...


윤정한
Tôi cúp máy đây~


최승철
Ồ, được rồi~

Cảm ơn bạn đã đọc đến đây!


Hãy đến xem hai bé Coups và Honey đáng yêu nhé!