Gia đình từ hôm nay?!

2. Hôn nhân

여주 image

여주

mẹ!

엄마

Chào mừng bạn đến đúng chỗ rồi!

새아빠

Chào các bạn!

새아빠

Từ hôm nay trở đi, mẹ sẽ là mẹ của con.

13명 전부

Đúng??

여주 image

여주

..Đúng?

엄마

Thưa bà, tôi rất tiếc vì không thể báo trước cho bà.

13명 전부

Bố ơi!! Điều này không đúng!

새아빠

Tôi gặp người này khi mẹ tôi đang gặp khó khăn.

새아빠

Chúng tôi làm việc cùng nhau và rất hợp nhau, nên mọi chuyện mới diễn ra như vậy.

엄마

Quý bà...

여주 image

여주

mẹ

여주 image

여주

Tôi không thể nói gì vì đó là chuyện riêng của mẹ tôi.

여주 image

여주

Nhưng tôi không nghĩ đây là lý do.

디에잇 image

디에잇

Bạn vừa nói Yeoju phải không?

여주 image

여주

vâng vâng

디에잇 image

디에잇

Xin chào, tên tôi là The8.

디에잇 image

디에잇

Bố chúng tôi đã rất vất vả khi nuôi dạy chúng tôi mà không có mẹ.

디에잇 image

디에잇

Tôi muốn cổ vũ cho bố tôi nếu ông ấy thích điều đó.

디에잇 image

디에잇

Tôi hy vọng bạn cũng cảm thấy như vậy.

승철 image

승철

Đó... bố và (tôi nên gọi ông ấy là gì nhỉ) à... bà...

엄마&새아빠

Ờ?

승철 image

승철

Hai người sắp kết hôn à?

엄마&새아빠

ừm;

정한 image

정한

Ha... Đã bao lâu rồi chúng ta chưa gặp nhau nhỉ?

순영 image

순영

Chúng tôi không thẩm vấn bạn.

순영 image

순영

Tôi hy vọng bạn không cảm thấy khó chịu vì tôi đã nói điều đó, bởi vì tôi nghĩ bạn nên biết.

엄마

được rồi

새아빠

Đã khoảng 3 năm kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau.

새아빠

Tôi biết về điều đó khoảng 16 năm trước.

버논 image

버논

Đã lâu lắm rồi...

이 찬 image

이 찬

Đằng nào thì bạn cũng sẽ kết hôn, vậy nên đây không phải là ý kiến ​​mà chỉ là thông báo cho chúng tôi thôi, đúng không?

엄마&새아빠

Đúng vậy.

승철 image

승철

Tôi mới gặp bạn chưa lâu, nhưng bạn có vẻ là một người tốt.

승철 image

승철

Mẹ ơi, hãy chăm sóc con thật tốt nhé!

지수 image

지수

Đã lâu lắm rồi tôi chưa nói từ "mẹ".

정한 image

정한

Hãy chăm sóc tốt cho tôi nhé!

95즈 제외

Hãy chăm sóc tôi nhé!

95즈 제외

Chúng ta đã có mẹ rồi!! Haha

엄마&새아빠

Cảm ơn các bạn!

엄마&새아빠

...

엄마

Quý bà...

여주 image

여주

mẹ

여주 image

여주

Tôi có điều muốn nói.

엄마

À... Được rồi, vậy tôi sẽ nói một lát.

새아빠

được rồi

13명 전부

(Nhìn vào nữ chính)

여주 image

여주

Cảm ơn mọi người đã yêu quý mẹ tôi.

여주 image

여주

À, tiện thể, mình sẽ đi nói chuyện với mẹ một lát.

원우 image

원우

(Gật đầu)

(Người mẹ và nữ nhân vật chính bước vào phòng)

여주 image

여주

mẹ..

여주 image

여주

Bạn biết đấy, trước khi bố mẹ tôi ly hôn, cuộc sống khó khăn thế nào.

여주 image

여주

Tôi khóc mỗi ngày

여주 image

여주

Tôi thậm chí không hề mong ước hạnh phúc hay bất cứ điều gì tương tự.

여주 image

여주

Tôi đã dành mỗi ngày để bám víu vào...

여주 image

여주

Người đã gọi tôi là bố

여주 image

여주

Ngày nào tôi cũng bị chửi rủa và la hét!!

여주 image

여주

Tôi đã sợ hãi biết bao.

여주 image

여주

Tôi đã phải nuốt nước mắt bao nhiêu lần rồi?

여주 image

여주

Bạn muốn tôi tạo ra một nhân vật người cha nữa sao?

여주 image

여주

Xin lỗi mẹ!

여주 image

여주

Nếu lúc đó tôi không ly hôn thì chắc chắn tôi đã chết rồi.

엄마

(sự ngạc nhiên)

여주 image

여주

Thật là khó khăn vô cùng

여주 image

여주

Vậy nên giờ tôi không muốn làm bố nữa.

여주 image

여주

Tôi thậm chí không muốn nói to từ "bố".

엄마

Quý bà...

엄마

Tôi biết

엄마

Mẹ biết rõ hơn

엄마

Nhưng người đó thực sự là một người tốt.

엄마

Anh ấy là một người ấm áp và trìu mến.

여주 image

여주

..mẹ

여주 image

여주

Tôi biết

여주 image

여주

Bạn biết rõ điều đó chứ?

여주 image

여주

Hãy cho tôi biết sau nhé.

여주 image

여주

Hãy ở bên cạnh tôi nhé!! (Nước mắt tuôn rơi)

엄마

Yeoju, ngay cả mẹ cũng không thể làm gì được lúc đó...

엄마

Tôi phải kiếm tiền...

엄마

Bạn nên trả thù khi có cơ hội.

엄마

Tôi quay mặt đi, nghĩ rằng vẫn chưa quá muộn.

여주 image

여주

Tôi hy vọng mẹ tôi cũng hạnh phúc.

여주 image

여주

Đây là lần đầu tiên tôi gặp anh ấy.

여주 image

여주

Tôi không biết liệu anh ta có phải là người tốt hay không. Mẹ tôi sẽ biết rõ hơn.

여주 image

여주

Vậy nếu bạn chắc chắn rồi thì hãy kết hôn đi... Tôi không phản đối.

여주 image

여주

Nhưng tôi không thể sống chung với người đó.

엄마

Quý bà...

엄마

... Được rồi, vậy thì tôi sẽ đi công tác với bố dượng mới của mình.

엄마

Một năm cho tuần trăng mật

엄마

Hãy dành chút thời gian để suy nghĩ kỹ về vấn đề này.

여주 image

여주

được rồi

여주 image

여주

(rời khỏi phòng)