Hoa

Tập 15/Hoa

여주은 image

여주은

Nhưng... mình sẽ không thể gặp các bạn trong một thời gian. Mình sẽ sang Mỹ.

은하 image

은하

Tại sao?

여주은 image

여주은

Tôi vừa nhận được lời mời ký hợp đồng với một người mà tôi rất kính trọng, nên tôi đang cân nhắc.

은하 image

은하

Jaehwan cũng biết điều đó sao?

여주은 image

여주은

Không... Tôi phải nói điều này...

(Đột nhiên)

김재환 image

김재환

Này! Bạn... đến từ Mỹ à?

박지훈 image

박지훈

Thật sự?

여주은 image

여주은

Ờ... Jaehwan, tớ xin lỗi vì đã không nói với cậu...

김재환 image

김재환

Không sao đâu.

여주은 image

여주은

Nhưng... liệu mình có thể thực sự bỏ lại cậu phía sau không?

김재환 image

김재환

Ừm... Tôi ước mình không phải đi, nhưng nếu điều đó tốt cho bạn thì tôi không sao cả!

여주은 image

여주은

Vì em nhớ anh...

김재환 image

김재환

Tôi sẽ gọi lại cho bạn, chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ.

여주은 image

여주은

Ôi... ừm... xin lỗi... vì lúc nào cũng để bạn mang vác hành lý...

김재환 image

김재환

Cho tôi mượn ít hành lý thôi... Chỉ cần nhìn thấy bạn thôi cũng đã thấy hạnh phúc rồi... Đừng khóc...

여주은 image

여주은

ừm...

김재환 image

김재환

Vậy bạn sẽ ở đây bao lâu?

여주은 image

여주은

Ừm... tôi không biết...

김재환 image

김재환

được rồi...

여주은 image

여주은

Jaehwan... Anh đi đây...

김재환 image

김재환

Ồ... Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ nhé haha

여주은 image

여주은

Khỏe mạnh và...

bên

김재환 image

김재환

yêu bạn

여주은 image

여주은

Mình cũng vậy ♥ Mình đi đây, tạm biệt nhé!!!

여주은 image

여주은

ừ!!!

Tuần sau đó, công ty ☆☆ của Mỹ

여주은 image

여주은

Xin chào! Tôi tên là Yeo Ju-eun!

회장

Rất vui được làm quen. Trước tiên, vui lòng ký tên.

여주은 image

여주은

Vâng! Giờ tôi sẽ làm việc ở đâu?

회장

Bạn có thể làm việc đó bên cạnh một người cao.

여주은 image

여주은

Đúng

여주은 image

여주은

Chào... Xin chào!

라이관린 image

라이관린

Chào! Tôi là Lai Guanlin đến từ Đài Loan. Tôi nói được một chút tiếng Hàn. Mong mọi người giúp đỡ tôi!

여주은 image

여주은

À! Đúng rồi, tiếng Hàn của bạn giỏi thật đấy. Mình tên là Yeo Ju-eun và chúng ta thân thiết lắm!

라이관린 image

라이관린

Vâng! Lát nữa chúng ta cùng đi ăn trưa nhé?

여주은 image

여주은

Thật vậy sao!

여주은 image

여주은

Sau đó tôi sẽ đi gặp chủ tịch một lát.

라이관린 image

라이관린

Đúng

여주은 image

여주은

Này? Có ai ở trong không?

Hãy áp tai vào cửa.

직원

Thưa Chủ tịch, tại sao ông lại giữ kẻ thù ở gần mình?

회장

Xem thì thú vị lắm, haha. Trêu chọc cũng vui nữa.

여주은 image

여주은

(Chuyện này không liên quan đến tôi, phải không?) Cốc cốc, thưa Chủ tịch, tôi là Yeo Ju-eun. Tôi có thể vào được không?

회장

Vậy thì~ Mời vào~

회장

Đi ra ngoài

직원

Đúng

여주은 image

여주은

Đây là thông tin mà Chủ tịch yêu cầu.

회장

Làm tốt lắm. Chúng ta đi ăn trưa với các nhân viên nhé.

여주은 image

여주은

Vâng (Tôi nên gọi cho Jaehwan)

Đột nhiên

라이관린 image

라이관린

Đi ăn thôi!

여주은 image

여주은

Vâng! Tôi sẽ gọi điện thoại nhanh trước khi đi!

여주은 image

여주은

-Jaehwan!

김재환 image

김재환

-Joo-eun!

여주은 image

여주은

Bạn có khỏe không?

김재환 image

김재환

Ôi! Nhưng ☆☆ ☆☆ ☆ ☆ ☆☆

구름자까 image

구름자까

Đoán xem câu nào nằm trong dấu ☆! Mình sẽ đăng phần tiếp theo sau!!!