Nhóm nhạc nữ Lovelyz

#46

작가 image

작가

Lâu rồi không gặp... haha...;;

작가 image

작가

^^;;

작가 image

작가

Thực tế, cảm giác như tôi đang nói chuyện điện thoại vào cuối tuần vậy.

작가 image

작가

Vì vậy, tôi không có thời gian để động vào nó.

작가 image

작가

Hôm nay cũng có một buổi đánh giá hiệu quả công việc..........

작가 image

작가

(...có rất nhiều lý do tại sao điều này là sai...thở dài)

작가 image

작가

Dù sao thì, tôi đã đến đây rồi. :)

작가 image

작가

Trong lúc chờ xe buýt đến buổi viết luận.

작가 image

작가

Mạng WiFi G ở cửa hàng bên cạnh bị hỏng rồi... haha

작가 image

작가

Tôi đang làm việc này ngay bây giờ... haha

작가 image

작가

độc ác

작가 image

작가

작가 image

작가

(Tôi làm rơi chiếc ô và nó suýt nữa thì bay mất... thở dài...;;)

작가 image

작가

Có quá nhiều khúc ngoặt...

작가 image

작가

Vậy thì, hẹn gặp lại vào thứ Sáu nhé!

러블리즈(전체) image

러블리즈(전체)

Đã lâu rồi tôi chưa có cơ hội chiếm không gian.

러블리즈(전체) image

러블리즈(전체)

Nga

러블리즈(전체) image

러블리즈(전체)

khối

러블리즈(전체) image

러블리즈(전체)

Lee

러블리즈(전체) image

러블리즈(전체)

tăng

러블리즈(전체) image

러블리즈(전체)

Để lấp đầy tập sách vì xe buýt chở nhà văn không đến.

러블리즈(전체) image

러블리즈(전체)

Đây là biện pháp cuối cùng (??). :)

러블리즈(전체) image

러블리즈(전체)

Bạn đã nghe tin bạn sắp trở lại chưa?

러블리즈(전체) image

러블리즈(전체)

Giờ thì tác giả có cả một chương để viết rồi. '♡'

러블리즈(전체) image

러블리즈(전체)

Phần giới thiệu bài hát giống như lần trước.

러블리즈(전체) image

러블리즈(전체)

Giới thiệu Album

러블리즈(전체) image

러블리즈(전체)

Lời giới thiệu bài hát chủ đề, v.v.

러블리즈(전체) image

러블리즈(전체)

Họ nói rằng có rất nhiều thứ (??) đã được chuẩn bị!

러블리즈(전체) image

러블리즈(전체)

Theo nghĩa đó

러블리즈(전체) image

러블리즈(전체)

Chúng tôi cũng vậy

베이비소울(리더) image

베이비소울(리더)

vàng

지애 image

지애

Thứ sáu

지수 image

지수

Thứ sáu

미주 image

미주

Vào thứ Sáu

Kei image

Kei

Hẹn gặp lại vào thứ Sáu

JIN image

JIN

Hẹn gặp lại vào thứ Sáu

수정 image

수정

Hẹn gặp lại vào thứ Sáu.

예인 image

예인

Hẹn gặp lại vào thứ Sáu nhé!

작가 image

작가

Vâng, hẹn gặp lại vào thứ Sáu nhé. *-*