Tôi là một kẻ cô độc bị xã hội ruồng bỏ với bảy người anh trai lớn hơn.

Tập 10

일진1

Chào

일진2

Tại sao

일진1

Tôi...

일진3

Tôi có thể xin một điếu thuốc không?

일진1

KHÔNG

일진2

Nó là cái gì vậy?

일진1

Tôi muốn cho bạn uống rượu.

일진3

Hahahahahahahahaha

일진2

kkkkkk Không biết chuyện gì sẽ xảy ra

일진1

Đồ uống có nồng độ cồn cao?

일진2

chuẩn rồi

일진3

chuẩn rồi

일진1

Chào!!!

??? image

???

Tại sao bạn gọi điện?

부하2

Tôi có thể giúp gì cho bạn?

부하3

Bạn đã gọi chưa?

일진1

Rượu! Thứ gì đó có nồng độ cồn cao và 5 người lính.

??? image

???

Đúng

부하2

Còn các món ăn kèm thì sao?

일진1

Không cần món ăn kèm.

부하3

Vậy thì...tôi nên chuẩn bị gì đó để giải tỏa căng thẳng nhỉ?

일진3

KHÔNG

일진2

Không cần

부하3

Tập

정한 image

정한

...

??? image

???

Tôi đã mua nó.

일진1

Cảm ơn

일진2

Hai người trong số các ngươi hãy bắt lấy thằng nhóc đó và bảo một người mở miệng ta ra.

부하2

Rồi tôi và

부하3

Với tôi

부하2

Tôi sẽ bắt lấy nó.

??? image

???

Sau đó, tôi sẽ bắt anh mở miệng ra.

일진1

chuẩn rồi

정한 image

정한

?...ha...ha...đừng làm thế

일진3

Rượu sắp được nhập khẩu

일진2

cười

일진1

cười

정한 image

정한

Ực ừm

정한 image

정한

Ực

정한 image

정한

Ối...

일진1

Chào

일진3

Tại sao?

일진2

Chúng ta cùng làm lại một lần nữa nhé.

정한 image

정한

Ực ừm

정한 image

정한

Ực

일진3

cười

일진2

Chào..

일진1

Tại sao?

일진3

Chúng ta hãy tăng lên 3 chai.

일진2

chuẩn rồi

일진1

Được rồi

정한 image

정한

Ực ừm

정한 image

정한

Ôi trời...

일진1

Này... Tôi đã bảo cậu mở miệng ra mà.

??? image

???

Đúng

정한 image

정한

Ực ừm

일진2

Đây là chai thứ tư.

정한 image

정한

ghê quá

일진1

(Tách) Tỉnh táo lại đi nào!

정한 image

정한

Ghê quá...

일진2

Còn lại một chai

일진3

chuẩn rồi

정한 image

정한

Ực ừm

일진1

kết thúc

일진2

Hahaha, đi thôi!

일진3

Bạn có thể về nhà rồi.

정한 image

정한

(Cá trích)... đúng vậy

일진2

cười

정한 image

정한

choáng váng

정한 image

정한

ghê quá

정한 image

정한

Mở cửa ra

Đâm mũi

에스쿱스 image

에스쿱스

Ôi... chết tiệt... ồn ào quá... ai lại làm việc này vào giờ này vậy?

쿵짝짝작가 image

쿵짝짝작가

Hiện tại là 3:00 sáng.

Đột nhiên

정한 image

정한

Ugh...hyung...

에스쿱스 image

에스쿱스

Gì?

디노 image

디노

Đây là cái gì vậy?

준 image

Moya

호시 image

호시

hầm rượu

디에잇 image

디에잇

Này... đó... không phải là bạn của Jihoon sao?

준 image

Ôi... ồn ào quá

준 image

Gì?

정한 image

정한

Ối...

준 image

Này...này...dậy đi nào

정한 image

정한

Ừm...

준 image

Trước tiên... hãy gọi cho Jihoon.

디에잇 image

디에잇

đông lạnh

Chuông chuông chuông

우지 image

우지

Bây giờ là mấy giờ rồi!!! 3 giờ sáng rồi đấy.

원우 image

원우

Không...đó là ai?...người vừa...phẫu thuật xong? Anh ấy đang ở đây sao?

우지 image

우지

Cái gì? Tôi đi ngay đây.

준 image

(Tôi đã tháo nó ra) Nhưng có vẻ như anh ta đã uống rượu.

우지 image

우지

Cái gì? Điều đó không thể nào là sự thật.

준 image

Không à? Với anh chàng này... anh ta nồng nặc mùi rượu.

우지 image

우지

được rồi