Cuối cùng tôi sống chung với bảy người nửa người nửa thú. (Nam Joo-mi-jeong)

Tập: 5

윤정한 image

윤정한

Tôi sẽ quay lại sau khi trả lại cuốn sách.

강지연 image

강지연

박지민 image

박지민

Hả...? (Nhìn Jiyeon kìa)

윤정한 image

윤정한

Bạn không định mượn cuốn sách đó à?

강지연 image

강지연

Vậy, hãy xem có những cuốn sách nào.

윤정한 image

윤정한

Vậy thì chúng ta cùng đọc cuốn sách và gặp lại nhau ở đây nhé.

강지연 image

강지연

(Tiểu thuyết nước ngoài)

강지연 image

강지연

Ừm... trò chơi nào sẽ thú vị nhỉ?

Thật thú vị.

강지연 image

강지연

(Cầm cuốn Harry Potter lên) Chỉ có thế thôi sao?

강지연 image

강지연

Cảm ơn vì đã báo cho tôi biết (quay người lại)

박지민 image

박지민

Cảm ơn

강지연 image

강지연

...Tại sao lại ở đây...?

박지민 image

박지민

Tôi đã bảo bạn mua nó ở đây rồi mà.

강지연 image

강지연

à...

박지민 image

박지민

Bạn có muốn mượn cái này không?

강지연 image

강지연

Đúng

박지민 image

박지민

Vậy thì hãy đến đây

(Nơi vay tiền)

박지민 image

박지민

Bạn có giấy chứng nhận vay vốn không?

강지연 image

강지연

Vâng (đưa giấy chứng nhận vay vốn)

박지민 image

박지민

(Chụp ảnh cuốn sách) Bạn có thể quay lại trả sách sau một tuần.

강지연 image

강지연

Đúng

윤정한 image

윤정한

Yuna

강지연 image

강지연

Hana, cậu mượn cuốn sách đó à?

윤정한 image

윤정한

Ừ, ừ, tôi sẽ mượn một lời hứa không thể thu hồi.

강지연 image

강지연

được rồi

박지민 image

박지민

Đây là ai?

강지연 image

강지연

Chào bạn.

박지민 image

박지민

Bạn của bạn là con trai hay con gái?

윤정한 image

윤정한

Tôi sẽ mượn cái này.

박지민 image

박지민

(Chụp ảnh cuốn sách) Quay lại sau một tuần để trả sách nhé.

윤정한 image

윤정한

Đúng

강지연 image

강지연

Nếu bạn đã mượn nó, thì đi thôi.

윤정한 image

윤정한

Tteokbokki gọi món gì?

강지연 image

강지연

gọi

박지민 image

박지민

(Jiyeon nắm lấy tay anh ấy) Hẹn gặp lại ở nhà sau nhé.

박지민 image

박지민

Đừng đến muộn

박지민 image

박지민

Nếu có chuyện gì xảy ra, hãy gọi cho tôi hoặc các anh trai tôi.

강지연 image

강지연

Đúng

강지연 image

강지연

Đi thôi

(Nhà hàng Tteokbokki)

강지연 image

강지연

Bạn muốn ăn gì?

윤정한 image

윤정한

Bạn muốn ăn tteokbokki cay không?

강지연 image

강지연

gọi

강지연 image

강지연

Cho tôi món tteokbokki cay.

직원

Vâng, vui lòng chờ một chút.

강지연 image

강지연

Nhưng Jeong Ye-ji đến Seoul khi nào?

윤정한 image

윤정한

Có lẽ tuần sau tôi sẽ bay từ Gapyeong về.

강지연 image

강지연

윤정한 image

윤정한

Thật ngạc nhiên là cậu ấy lại ra ngoài chơi nhiều đến vậy trong những kỳ nghỉ.

강지연 image

강지연

Ý tôi là

김석진 image

김석진

Đã lâu rồi tôi chưa ăn tteokbokki.

민윤기 image

민윤기

Tôi biết

김남준 image

김남준

Tôi sẽ ăn uống đầy đủ, các bạn ạ.

김석진 image

김석진

Này, đó không phải là Jiyeon sao?

김석진 image

김석진

Có người đàn ông nào ngồi cạnh bạn không?

민윤기 image

민윤기

Khụ khụ

김남준 image

김남준

hừm

김석진 image

김석진

(Gọi món tteokbokki và ngồi xuống)

윤정한 image

윤정한

Bạn không định sang Mỹ à?

강지연 image

강지연

Tôi nên làm gì khi đi?

강지연 image

강지연

Mẹ, bố, hai người chỉ đang can thiệp vào công việc của con thôi.

윤정한 image

윤정한

Năm ngoái và năm trước nữa bạn cũng nói y hệt vậy.

윤정한 image

윤정한

Thưa bà, đã hai năm kể từ khi bà sang Mỹ.

강지연 image

강지연

Phải

김석진 image

김석진

... (lắng nghe trong im lặng)

윤정한 image

윤정한

Bạn không muốn gặp bố mẹ sao?

강지연 image

강지연

Tôi nhớ bạn.

강지연 image

강지연

Nhưng bố mẹ tôi nổi tiếng và họ làm việc vì tôi, nên tôi phải kiềm chế bản thân dù rất nhớ họ.

윤정한 image

윤정한

Bạn cũng vậy

직원

Tteokbokki đã có mặt ở đây

강지연 image

강지연

Cảm ơn

강지연 image

강지연

(Hãy múc bánh tteokbokki vào bát của Yoonjeong, rồi múc bánh tteokbokki vào bát của bạn)

강지연 image

강지연

(Trong khi ăn) Ngon quá!

윤정한 image

윤정한

Bạn đang sống ở đó à?

강지연 image

강지연

Chào?

윤정한 image

윤정한

Em yêu anh (trong khi ăn)

민윤기 image

민윤기

Tình yêu...? Hừ

직원

Món tteokbokki bạn đặt đã được mang đến.

김석진 image

김석진

Cảm ơn

민윤기 image

민윤기

(Trong khi ăn)

김남준 image

김남준

ăn)

강지연 image

강지연

Ồ, khi nào bạn định đi Yongin?

윤정한 image

윤정한

Tôi sẽ không đi

강지연 image

강지연

đột nhiên?

윤정한 image

윤정한

Đúng vậy, thật khó chịu.

강지연 image

강지연

Bạn cần sửa lỗi đó.

윤정한 image

윤정한

Thói quen không dễ thay đổi (Jiyeon liếm nước sốt tteokbokki dính trên môi).

강지연 image

강지연

Tính kiên nhẫn

김남준 image

김남준

Tôi có nên giết hắn không?

강지연 image

강지연

Chúng ta đi thôi sau khi ăn xong.

윤정한 image

윤정한

Vâng (đi đến quầy thanh toán)

윤정한 image

윤정한

Vui lòng thanh toán bằng thẻ này (đưa thẻ).

직원

Có (đang tính toán)

직원

(Đưa thẻ) Đây ạ.

윤정한 image

윤정한

(đi ra ngoài)

김석진 image

김석진

Đây có phải là bạn trai của bạn không?

김남준 image

김남준

Dù là bạn trai hay bạn nam, tất cả đàn ông đều là sói.

내므 image

내므

Tôi viết sai phần cuối vì đang học bài.