Tôi mắc chứng đa nhân cách loại 2.

22

은하 image

은하

Ôi~ Khó quá~

디노 인격(엄지) image

디노 인격(엄지)

Hãy ăn món này

은하 image

은하

Gì?

디노 인격(엄지) image

디노 인격(엄지)

Hãy thử xem

은하 image

은하

được rồi

Ôi, ngon quá!

은하 image

은하

Gì?

디노 인격(엄지) image

디노 인격(엄지)

Haha, cậu lại ăn cái đó nữa à? Nó đầy côn trùng đấy.

은하 image

은하

Chào!!

예린 image

예린

Có chuyện gì vậy?

은하 image

은하

Tôi đã cài một lỗi vào đó.

예린 image

예린

Loại lỗi gì vậy?

디노 인격(엄지) image

디노 인격(엄지)

con gián

예린 image

예린

Điều này thật điên rồ!

유주 image

유주

Tại sao?

예린 image

예린

Ngón tay cái của tôi...

유주 image

유주

Đó không phải là ngón tay cái của tôi

예린 image

예린

sau đó

유주 image

유주

Tính cách của khủng long

예린 image

예린

Tính cách của khủng long?!

유주 image

유주

다나 인격(엄지) image

다나 인격(엄지)

Các chị em ơi, chuyện gì đang xảy ra vậy?

은하 image

은하

Vì Dino

다나 인격(엄지) image

다나 인격(엄지)

Anh Dino nghịch ngợm quá mức khiến tôi ghét anh ấy.

은하 image

은하

Được rồi, trước tiên chúng ta đi ngủ đã.

다나 인격(엄지) image

다나 인격(엄지)

Vâng

Ngày hôm sau...

예린 image

예린

Cuối cùng cũng đến lúc về nhà rồi!

엄지 image

엄지

담임

Chúng ta về nhà thôi nào

학생들

Đúng

Sau khi đến trường...

담임

Bạn đã làm việc vất vả suốt hai đêm ba ngày. Hãy nghỉ ngơi ở nhà nhé.

학생들

vâng~