Tôi bắt đầu có cảm tình với đàn anh Iljin.

Tập 1: Anh chàng đó là ai?

윤정한럽  image

윤정한럽

Bắt đầu nào~

정한 image

정한

Hôm nay mình lại phải đi học rồi... Ôi trời ơi...

명호 image

명호

Jeonghan! Cậu đi học à?

정한 image

정한

Ừ... haha, bạn cũng vậy à?

명호 image

명호

Ừ haha

정한 image

정한

Đã đến trường...

명호 image

명호

Hẹn gặp lại sau nhé!

정한 image

정한

Đúng!

정한 image

정한

.....

Trong giờ học

Hết giờ học

명호 image

명호

Ôi... hết giờ học rồi

정한 image

정한

Ừ... chán quá...

Một lúc sau đã đến giờ ăn trưa.

Tầng một có văn phòng giáo viên, văn phòng hiệu trưởng, văn phòng hành chính, v.v.

정한 image

정한

Đi xuống nào~

Tôi vô tình va phải một người khi đang đi xuống.

정한 image

정한

...Mày là ai vậy...?

승철 image

승철

Ở đâu?

석민 image

석민

Ôi trời... Mau xin lỗi đi, Jeonghan!

정한 image

정한

Tại sao tôi lại giống người đó?

석민 image

석민

Cậu học sinh lớp 3, năm thứ 2 đó... Cậu ta là kẻ bắt nạt trong câu lạc bộ phát thanh!

정한 image

정한

Ồ, vâng, xin lỗi nhé~

Tôi xin lỗi ngắn gọn rồi đi đến căng tin.

승철 image

승철

Hả? Này Jisoo, đó là ai vậy?

지수 image

지수

À, anh chàng đó... Chủ tịch hội học sinh, năm nhất, lớp 1, cô Seon Do-bu... Yoon Jeong-han...

승철 image

승철

Yoon Jeong-han? Tôi nên đến vào giờ ăn trưa, hoặc gọi anh đến phòng phát sóng.

지수 image

지수

Này... bình tĩnh nào... cậu ấy mới chỉ là học sinh lớp 9 thôi mà...

승철 image

승철

Tôi không biết~ Tôi sẽ lo liệu chuyện đó. Chúng ta đi ăn thôi.

지수 image

지수

Ừ~

석민 image

석민

Này, hình như cậu bị bắt quả tang rồi??

민규 image

민규

Các anh chị khóa trên đang đến phía sau bạn!

정한 image

정한

Ồ, bạn đang nói gì vậy~ Không sao đâu, không sao đâu.

지수 image

지수

Ồ, nó ở đằng kia kìa!

승철 image

승철

Hôm nay chúng ta ngồi ở bên đó nhé haha

지수 image

지수

Ừ haha

정한 image

정한

Ồ, chào chị Jisoo haha

지수 image

지수

Ồ vâng, chúc bạn ngon miệng!

정한 image

정한

Vâng, thưa ông, chúc ông cũng ngon miệng!

승철 image

승철

Chào

정한 image

정한

Đúng?

승철 image

승철

Bạn không có gì muốn nói với tôi sao?

정한 image

정한

Không có à?

승철 image

승철

Sao vậy? Đến khi nào tôi gọi sau nhé.

정한 image

정한

Ôi trời, sao bạn lại gọi tôi là người lớn tuổi vậy?

준휘 image

준휘

Cheol à, sau bữa trưa, mình ra sân sau chơi nhé?

승철 image

승철

Ồ, dĩ nhiên rồi~

Ăn uống như vậy và đi dạo trong vườn.

Seungcheol và Junhwi ra sân sau hút thuốc.

준휘 image

준휘

Cậu bé kia kìa.

승철 image

승철

À, tôi hiểu rồi...

Tôi tìm thấy nó và đi vào trường.

Tôi đi thẳng lên tầng 3.

Rồi ding-ti-ri-ring

승철 image

승철

Ah- Jeonghan Yoon, lớp 1, khối 1, mời em đến phòng phát sóng.

정한 image

정한

Tôi nghĩ mình nên đi thôi...

승철 image

승철

Bạn đến khi nào?

정한 image

정한

..người lớn tuổi..

승철 image

승철

Bạn đến rồi à~ Bạn có biết tại sao tôi gọi cho bạn không?

정한 image

정한

Bạn đang cố mắng tôi à...?

승철 image

승철

Đúng vậy. Ai lại đi xin lỗi cấp trên một cách qua loa như thế chứ?

정한 image

정한

Tôi xin lỗi...(rưng rưng nước mắt)

승철 image

승철

...Tại sao con lại khóc, đừng khóc nữa nhé

정한 image

정한

..Đúng..

승철 image

승철

Ilowa

정한 image

정한

Vâng... (đang đi)

승철 image

승철

(Ôm và vỗ nhẹ) Con đến thật vì con đã hứa rồi mà...

정한 image

정한

..!!.. Thưa anh/chị, đây là lần đầu tiên chúng ta gặp nhau..

승철 image

승철

Đây là lần đầu tiên chúng ta gặp nhau, có sao đâu~ Nếu có ai làm phiền bạn, hãy nói hết với tôi nhé!

정한 image

정한

...ừ haha

승철 image

승철

(Tsdam tsdam) (Lau nước mắt) Em trai, hãy làm tốt trong tương lai nhé.

정한 image

정한

Đúng! //

승철 image

승철

Haha, mấy giờ tiếp theo vậy?

정한 image

정한

Anh/chị người Hàn Quốc ơi, em có một câu hỏi.

승철 image

승철

Ồ... bạn tò mò à? Tò mò cái gì vậy?

정한 image

정한

Ừm... Tôi nghe nói bạn lắng nghe những lo lắng của tôi vào mỗi thứ Hai và thứ Tư.

승철 image

승철

Phải?

정한 image

정한

Tuần này ai sẽ làm gì với ai?

승철 image

승철

Tôi làm vào thứ Hai, còn Min-gyu làm vào thứ Tư.

정한 image

정한

Ồ..!

승철 image

승철

Dạo này anh/chị bắt được nhiều cá quá phải không?

정한 image

정한

Ừm...vâng

윤정한럽  image

윤정한럽

Vậy thôi.