Tôi đang đau đớn (nửa vòng đời)

ghê quá

정한 image

정한

Ôi, đau quá (người tôi nóng ran...)

약물만드는 사람 image

약물만드는 사람

Bạn bắt đầu nhận được phản hồi chưa?

실험 하는사람 image

실험 하는사람

Mày đã ở đây rồi, đồ ngốc!

정한 image

정한

?(nhạc pop)

정한 image

정한

?

약물만드는 사람 image

약물만드는 사람

Ồ, thật là thành công!

약물만드는 사람 image

약물만드는 사람

Đây có phải là một loài động vật thời hiện đại không?

실험 하는사람 image

실험 하는사람

Cáo Bắc Cực hoặc gấu trúc

보스 image

보스

Bạn đã thành công chưa?

정한 image

정한

(Tôi muốn ra ngoài...)

약물만드는 사람 image

약물만드는 사람

Hình như đứa trẻ muốn ra ngoài?

보스 image

보스

Nó giống như một cuộc dạo bộ có gắn thiết bị theo dõi vị trí.

약물만드는 사람 image

약물만드는 사람

chuẩn rồi

약물만드는 사람 image

약물만드는 사람

(Chặt)

정한 image

정한

à

실험 하는사람 image

실험 하는사람

Bây giờ hãy đổ đầy vào

약물만드는 사람 image

약물만드는 사람

Ai đã từng đến đó trong thời hiện đại?

실험 하는사람 image

실험 하는사람

Tôi

실험 하는사람 image

실험 하는사람

Chắc hẳn sẽ rất thú vị.

약물만드는 사람 image

약물만드는 사람

Được rồi

약물만드는 사람 image

약물만드는 사람

Ilowa

정한 image

정한

(Hừm)

약물만드는 사람 image

약물만드는 사람

(Điền vào)

정한 image

정한

Ôi trời (cái gì thế này)

약물만드는 사람 image

약물만드는 사람

Bạn có đang gặp rắc rối không?

실험 하는사람 image

실험 하는사람

Đúng vậy, nó đau.

약물만드는 사람 image

약물만드는 사람

(Siết chặt)

정한 image

정한

Ôi, đau quá! (cố gắng chạy trốn)

약물만드는 사람 image

약물만드는 사람

(kéo bằng dây)

정한 image

정한

Aah

실험 하는사람 image

실험 하는사람

Bạn có cảm thấy thoải mái khi đi dạo không?

정한 image

정한

Bung

실험 하는사람 image

실험 하는사람

Sao cậu không nói gì? (đánh vào dây đàn)

정한 image

정한

Ôi (Tôi không thở nổi)

실험 하는사람 image

실험 하는사람

Sao bạn không nói gì đi (thịch thịch thịch)

실험 하는사람 image

실험 하는사람

(Mệt mỏi) Sếp ơi, tôi có thể bỏ đứa bé lại được không? Tôi thậm chí còn đặt nó đúng chỗ rồi mà.

보스 image

보스

Vâng (tiếng thịch)

실험 하는사람 image

실험 하는사람

(Siết chặt dây xích một lần nữa) (với dây nhỏ nhất)

정한 image

정한

Ôi, đau quá (hehehe)

실험 하는사람 image

실험 하는사람

(Buộc nó vào một cái cột rồi đi)

정한 image

정한

(ngất xỉu)