Bạn trai tôi là thực tập sinh thần tượng.

-Bạn Trai Tôi Là Thực Tập Sinh Thần Tượng - Tập 9-

임하리 image

임하리

Tôi đi vệ sinh một lát nhé!!

범규 image

범규

Vâng, tôi hiểu rồi.

임하리 image

임하리

Wow... thời tiết thật tuyệt vời!

임하리 image

임하리

Khăn tay ở đâu?

임하리 image

임하리

Ồ, đây rồi...

남자1

xin lỗi.

임하리 image

임하리

Ờ...tôi...?

남자1

Cho tôi xin số điện thoại của bạn được không?

임하리 image

임하리

Ồ... Tôi xin lỗi, tôi thường không cho số điện thoại đâu...

남자1

Ôi... chết tiệt... haha

남자1

Tôi không thể làm khác được

임하리 image

임하리

Eo ôi!!

-

임하리 image

임하리

Làm ơn hãy đưa tôi ra khỏi đây.

남자1

Bạn đang lấy cái gì ra vậy lol

남자1

Bạn ở lại đây.

남자1

Nếu bạn bỏ trốn và bị bắt

남자1

Chết

임하리 image

임하리

...

Tiếng leng keng

임하리 image

임하리

B..Beomgyu..

Chuông chuông chuông

범규 image

범규

Em yêu, em đi đâu vậy?

임하리 image

임하리

Beomgyu

임하리 image

임하리

Cứu tôi với!

범규 image

범규

Bạn ở đâu?

임하리 image

임하리

Một anh chàng nào đó...

임하리 image

임하리

...

범규 image

범규

Nơi đó ở đâu?

임하리 image

임하리

Xung quanh sở thú...

임하리 image

임하리

Đi...nhà máy..!

범규 image

범규

Đây là loại nhà máy gì?

임하리 image

임하리

Cái gì...đó là cái gì vậy...

임하리 image

임하리

Ghê quá!!!

Dừng lại

범규 image

범규

Hariya?

범규 image

범규

Hariya!!

범규 image

범규

nhà máy?

범규 image

범규

Ồ, chắc là nó ở đằng kia rồi..!

Udadada

범규 image

범규

thưa bà

범규 image

범규

khóa..

범규 image

범규

búa...?

tiếng nổ

tiếng nổ

Dalgeudeok

범규 image

범규

Cửa hàng đã mở cửa..!

범규 image

범규

Imhari!!

남자1

Cái quái gì thế này?

범규 image

범규

Bạn thoát ra nhanh chóng

임하리 image

임하리

Ờ...?

범규 image

범규

Nhanh lên..!

임하리 image

임하리

...

범규 image

범규

Anh chàng này

임하리 image

임하리

...

임하리 image

임하리

Ôi, tôi thực sự lo lắng...

임하리 image

임하리

Trước hết, tôi xin trình báo với cảnh sát...

경찰 삐용 image

경찰 삐용

Vâng, đây là cảnh sát.

경찰 삐용 image

경찰 삐용

Chuyện gì đang xảy ra vậy?

임하리 image

임하리

Tôi...ở đây...

임하리 image

임하리

Đó là một nhà máy gần vườn thú OO.

경찰 삐용 image

경찰 삐용

Đúng.

임하리 image

임하리

Có... một gã nào đó đã bắt cóc tôi...

임하리 image

임하리

Nhưng cuối cùng tôi cũng đã thoát ra được...

임하리 image

임하리

Làm ơn... hãy làm gì đó với gã đó đi.

경찰 삐용 image

경찰 삐용

à.

경찰 삐용 image

경찰 삐용

Tôi sẽ đến đó trước.

임하리 image

임하리

Đúng..

임하리 image

임하리

Chào Beomgyu!

임하리 image

임하리

Bạn ổn chứ...?

임하리 image

임하리

Anh chàng đó...?

범규 image

범규

Lại bị nhốt

임하리 image

임하리

Tôi đã gọi cảnh sát...

범규 image

범규

Ờ...?

Bíp bíp

임하리 image

임하리

Ờ...

임하리 image

임하리

Xin chào..(?)

경찰 삐용 image

경찰 삐용

Vâng, người đàn ông đó ở đâu?

임하리 image

임하리

Ờ... ở đằng kia...

범규 image

범규

Tôi nhốt hắn ở tầng hai.

경찰 삐용 image

경찰 삐용

Chúng ta hãy cùng nhau đi điều tra.

임하리 image

임하리

Đúng..

범규 image

범규

...

범규 image

범규

Đi ăn thôi...

범규 image

범규

Chúng ta hãy đợi ở trạm xe buýt đằng kia.

임하리 image

임하리

...

임하리 image

임하리

Beomgyu...

임하리 image

임하리

Bạn đang giận tôi vì chuyện gì à?

범규 image

범규

dưới..

범규 image

범규

Imhari.

임하리 image

임하리

Ờ...?

범규 image

범규

Thực ra..

범규 image

범규

Lẽ ra chúng ta nên đi cùng nhau.

범규 image

범규

Tôi đã rất lo lắng

임하리 image

임하리

..Lấy làm tiếc

범규 image

범규

Từ giờ trở đi, chúng ta cùng đi nhé.

범규 image

범규

Cho dù chuyện gì xảy ra đi nữa.