Mong rằng kiếp sau bạn cũng sẽ ở bên cạnh tôi.
Tập 10



여주
chồng...


정한
Hả? Bạn vừa nói gì vậy?


여주
Ôi không


여주
À đúng rồi! Tôi nên làm gì đây?


여주
Oppa, anh cũng nên ra ngoài nhanh lên.


정한
Được rồi, được rồi.

??
Công chúa. Xin chào.


여주
À, bạn không cần gọi tôi là công chúa đâu... haha

??
À. Nhưng dù sao thì bạn vẫn là một công chúa.


여주
Cứ gọi tôi là cô Yeoju. Tôi thấy thoải mái hơn với cách gọi đó.

??
Vâng, cô Yeoju.


여주
Ồ, tiện thể, anh/chị có biết người quản lý thiếp ở đâu không?

??
Ồ... người đó à?

??
Ngươi đã bị đuổi khỏi cung điện rồi, ngươi không biết sao?


여주
Ồ vậy ư??

??
Người ta nói rằng cuối cùng ông ta phải bỏ đi vì đã bóc lột các thê thiếp của mình quá mức.

??
Nhưng tại sao lại là người đó?


여주
À… haha không.


지수
công chúa!


여주
Hả? Thiếu gia?


지수
Bạn ổn chứ?


여주
Phải không? Cái gì??


지수
Tôi nghe nói bạn bị ốm...


지수
Các bác sĩ tại cung điện hiện đang đi công tác, nên tôi đến thay họ.


지수
Tôi có giấy phép hành nghề y.


여주
À... Tôi cảm thấy đỡ hơn một chút rồi!


지수
Cảm ơn Chúa.


지수
Tôi để thuốc ở đây. Nếu bạn ốm nặng, hãy uống nhé!


여주
Vâng! Cảm ơn ngài!

정한, 지수
Phải không? Một buổi biểu diễn?

왕 (아버지
Tại sao? Vì nhiều quý tộc đang đến cung điện của chúng ta, nên chúng ta phải thể hiện mặt tốt của mình trước họ.

왕 (아버지
Chúng ta hãy cùng nghe câu chuyện của con dâu chúng ta.

왕 (아버지
Quý bà.


여주
Vâng, thưa cha.

왕 (아버지
Bạn nghĩ sao?


여주
Nó có tốt không?

정한, 지수
Cái gì? Bạn vừa nói gì vậy?


여주
Tốt;;!


정한
Nữ chính, hình như cô bị cảm lạnh và cư xử hơi lạ...


여주
Tại sao? Nó có tốt không?


여주
Con cũng có thể biểu diễn được không, thưa cha?

왕 (아버지
Yeoju...em hát hay không?


여주
Tôi từng là ca sĩ chính trong một ban nhạc khi còn học cấp hai! (Tác giả của TMI hiện cũng đang chơi trong một ban nhạc...)


여주
Giọng hát của tôi tuyệt vời quá!


정한
Bạn đang hát à?


여주
sau đó!


지수
Ồ... Tôi không ngờ công chúa lại làm thế...

왕 (아버지
Vì Yeoju cũng muốn làm... nên chúng ta cùng làm thôi.

정한, 지수
Phải không? Bạn chắc chứ?


정한
Bạn nói thật chứ?


여주
Gì?


정한
Bạn nói bạn sẽ biểu diễn tại buổi dạ hội.


여주
Hừ!


여주
Đã lâu rồi tôi chưa lên sân khấu... Tôi nghĩ sẽ thật tuyệt!


정한
Bạn đang cố gắng làm việc đó một mình sao?


여주
Không, tôi phải gọi cho mấy người bạn hồi cấp hai của tôi và nhờ họ làm việc đó!


정한
Bạn vẫn còn thân thiết với những người bạn thời trung học chứ?


정한
Tuyệt vời quá...


여주
Đã lâu rồi chúng ta chưa liên lạc với nhau... ừm... hehe


여주
Nhưng khi nào chúng ta sẽ biểu diễn trong buổi dạ hội?


정한
Tháng sau nữa...?


여주
Ừm... vẫn còn đủ thời gian luyện tập...


정한
Bạn có thể làm tốt việc đó không?


여주
tất nhiên rồi!