Mong rằng kiếp sau bạn cũng sẽ ở bên cạnh tôi.

Tập 4

07:30 AM

여주 image

여주

Haam... Đã 7:30 rồi...

여주 image

여주

À đúng rồi! Kết quả đây!

??

Mọi người đã dậy hết rồi. Tôi sẽ đăng kết quả ở đây. Nếu bạn không có tên trong danh sách, cứ thu dọn hành lý và đi thôi.

여주 image

여주

Wow... Nó vẫn chưa rơi ra sao? Không phải đây là trò lừa đảo sao? Anh chàng này...ㅜ

???

Nữ chính... cô đang đùa tôi đấy à..? Cô sẽ không có kết cục như thế này sao..?

여주 image

여주

Này... chị cũng vậy nhé...

??

Cô Yeoju!! Cô Yeoju!

여주 image

여주

Chào chị, ai gọi em vậy? Em đi đây. Hẹn gặp lại lần sau!

??

Cô Yeoju!

여주 image

여주

Phải không? Tại sao?

??

Hoàng tử đang gọi.

여주 image

여주

Tôi ư?? Sao lại là tôi...?

??

Bạn sẽ biết khi nào mình đi. Đi theo tôi.

여주 image

여주

Vâng vâng...

??

Thưa bệ hạ, Hoàng tử đã đến.

여주 image

여주

Bạn đã gọi...?

정한 image

정한

Cuộc sống trong cung điện như thế nào? Có khó khăn không?

여주 image

여주

Việc đó không khó...

정한 image

정한

Bạn muốn về nhà không?

여주 image

여주

Vậy sao? Sao bạn biết?

정한 image

정한

Tôi thấy bạn ăn hôm qua.

여주 image

여주

à...

정한 image

정한

Nhưng tôi nên làm gì đây... Tôi thích nữ chính.

여주 image

여주

Phải không?? Tôi á? Bạn đang đùa tôi à?

정한 image

정한

Tôi không đùa đâu, tôi nghiêm túc đấy, đó là lý do tại sao tôi không cho phép bạn đến nhà Yeoju.

여주 image

여주

...

정한 image

정한

Bạn có thực sự ngạc nhiên không? Tôi xin lỗi vì đã nói quá đột ngột.

여주 image

여주

Tại sao bạn lại thích tôi?

정한 image

정한

Ừ. Lần đầu tiên bạn nhìn thấy nó là khi nào?

여주 image

여주

Lần đầu tiên bạn nhìn thấy tôi là khi nào...?

정한 image

정한

Tôi sẽ đến thăm bạn thường xuyên.

여주 image

여주

Ông Lee... Tôi thực sự xin việc này vô ích... Tôi muốn về nhà...

여주 image

여주

À mà này, mấy chị gái tôi đi đâu rồi nhỉ... Ồ... đúng rồi, tất cả mọi người trong phòng này đều bị loại trừ hết rồi, chỉ còn mỗi tôi thôi...

지수 image

지수

Ôi!! Xin lỗi..!

여주 image

여주

Ồ! Không sao đâu. Nhưng...ai vậy...?

지수 image

지수

À... Ta là nhị hoàng tử, Jisoo.

여주 image

여주

Chào! Hoàng tử!

지수 image

지수

Tôi có thể nói điều này được không?

여주 image

여주

Nó là cái gì vậy...?

지수 image

지수

Bạn có biết rằng anh trai bạn thích bạn không?

여주 image

여주

Nếu anh là anh trai tôi... Hoàng tử...?

지수 image

지수

Đúng vậy.

지수 image

지수

Hãy hòa thuận với anh trai của bạn. Điều đó cũng sẽ có lợi cho bạn.

여주 image

여주

Điều đó đúng, nhưng...

지수 image

지수

Tôi sẽ đi xem thử.