màu đỏ
10. Màu đỏ



최병찬
"Bạn biết cô ta nguy hiểm đến mức nào mà."


최병찬
"Chẳng phải anh và đứa trẻ đó là kẻ thù của nhau sao?"


한승우
"Một con chồn."


한승우
"Đám kẻ thù tự nhiên chết tiệt."


최병찬
"Vận may của anh trai đứa trẻ đó là một con cú."


최병찬
"Lần này, hãy ngã xuống đi."


최병찬
"Đứa trẻ đó cũng sẽ bị nhuộm tóc."


한승우
"Đôi mắt nàng nhìn thẳng vào mắt ta." (Đôi mắt nàng sẽ nhìn thẳng vào mắt ta)/Tiếng Anh


최병찬
"Nhưng bạn sẽ bị thương."


한승우
"Tôi sẽ bảo vệ cô ấy."


최병찬
''C'est votre destin.'' (Đó là định mệnh của bạn)/tiếng Pháp


한승우
"Cambiaremos." (Chúng ta sẽ thay đổi)/Tiếng Tây Ban Nha


최병찬
"Nhưng..." (Nhưng)


한승우
"Tôi sẽ lo liệu công việc của mình."


한승우
"Nếu anh định nói những lời như vậy thì đừng gọi cho tôi nữa. Tôi đang rất khó chịu rồi."


최병찬
''..Nhưng''


한승우
"Tôi sẽ đi."

400 năm trước

(과거)도여주
"Lòng tôi đau nhói và khóc than."

의원/??
"...Có con quái vật dơi (ma cà rồng) nào ở cạnh bạn không?"

의원/??
"Nếu không, chúng ta có thể đưa ra bao nhiêu chẩn đoán?"

(과거)도여주
"...có một con quái vật dơi."

의원/??
"Nó có thể kết thúc bằng một nhịp tim, nhưng cái kết có thể khiến tim bạn ngừng đập, đặc biệt nếu đó là một con quái vật dơi đỏ."

의원/??
"Bạn sẽ phải chịu đựng nỗi đau đớn tột cùng, như thể máu đang bị hút cạn, và cuối cùng, bạn sẽ gặp phải kết cục tồi tệ."

의원/??
"Và điều đó cũng sẽ ảnh hưởng xấu đến con quái vật dơi đó."

의원/??
"Vận mệnh của bạn"

의원/??
"con chồn,"

Chồn, kẻ thù tự nhiên của dơi.

의원/??
"Ông ấy sẽ không chết, nhưng ông ấy sẽ phải sống chung với tất cả nỗi đau, luôn trong tình trạng đau đớn tột cùng."

의원/??
"Vì lợi ích của anh ấy và của người phụ nữ đó, họ phải chia tay."

(과거)도여주
"...Tôi sẽ đi xem thử."

(과거)도여주
''...Thưa Bệ hạ...''


한승우
"Chuyện gì đang xảy ra vậy?"

(과거)도여주
''...KHÔNG''


한승우
"Hãy cho tôi biết chuyện gì đang xảy ra."

(과거)도여주
"Không (cười)"

(과거)도여주
Nhưng làm sao bạn có thể làm được điều đó? Làm sao bạn có thể bảo người mình yêu thương phải chịu trách nhiệm về cuộc đời mình?

(과거)도여주
Nếu chúng ta bị tổn thương bởi nhau,

(과거)도여주
Nếu chúng ta chia tay, tôi sẽ mãi mãi chết.

(과거)도여주
Một cuộc đời không có anh ấy là một cuộc đời lãng phí, một cuộc đời mà cảm giác như chưa chết ngay cả khi nó đã chết, và một cuộc đời mà cảm giác như không còn sống ngay cả khi nó đang sống.

(과거)도여주
Tôi không muốn

cảnh báo

(과거)도여주
"Làm ơn hãy quên tôi đi."

(과거)도여주
"Tôi sẽ chết một cách thanh thản."