Một người cha yêu thương con trai mình, và một người con trai hay gây phiền phức.
#8



배주현
Xin lỗi... bạn vừa nói gì vậy?


강슬기
Sao bạn không đến...


알바
Không... chết tiệt


배주현
Chuyện quái gì thế này? Tôi có nên gọi cảnh sát không?


알바
Này...anh là cảnh sát loại gì vậy? Cứ nói chuyện với tôi đi.


배주현
Ha... Chúng ta hãy nói chuyện lịch sự nhé. Trông bạn trẻ hơn tôi.


알바
Không, chỉ cần cho tôi số thôi. Sao cậu lại lười biếng thế?


배주현
Ồ... thật à, sao bạn lại xin số điện thoại của tôi?


알바
Bạn thực sự cũng có hứng thú với tôi sao? Đặt hàng với nụ cười trên môi


배주현
Này... đừng nhầm lẫn giữa lịch sự và thiện chí.


알바
Ha... Cô đúng là đồ khó ưa, dám cãi lại tôi thẳng thừng như vậy.


배주현
Nếu bạn định tự nói chuyện với chính mình, thì hãy chắc chắn là tôi không nghe thấy. À, và gã đó có vẻ là một tên khó ưa...


배주현
Và bạn đang nói những điều vô nghĩa.


알바
Không, chẳng phải cảm thấy khó chịu khi trẻ con cãi lại sao?


배주현
Tôi đã hơn 30 tuổi...


알바
Ha... Tôi sẽ nói dối bạn đấy.


배주현
Tôi sẽ cho bạn xem thẻ cư trú của tôi.


알바
Ồ... bạn thực sự đã hơn 30 tuổi rồi.


알바
Nhưng tôi cũng 28 tuổi.


배주현
Vâng, tôi có chồng và con trai.


알바
Tuyệt vời... điều này quá chắc chắn


배주현
Tôi là bức tường sắt chống lại rác thải.

Trở lại bàn


강슬기
Tại sao lại mất nhiều thời gian như vậy?


배주현
Ừm... chúng tôi đã đánh nhau


강슬기
Với nhân viên bán thời gian?


배주현
Tôi thực sự rất khó chịu vì đã không cho anh ấy số điện thoại của mình.


강슬기
Cái... cái quái gì thế? Gã đó là ai vậy?


배주현
Bình tĩnh nào, bình tĩnh nào.


강슬기
Ha... Tôi mệt quá rồi


강슬기
Ồ nhưng tôi không biết hai người sắp kết hôn.


배주현
Tại sao?


강슬기
Có một con cáo


배주현
Đúng vậy, tôi thực sự rất ghét con cáo đó.


강슬기
Ừ ừ ừ


손동표
Mẹ đến lúc nào vậy?


한승우
Tôi sẽ quay lại sớm. Cùng xem Pororo nhé.


손동표
chuẩn rồi


한승우
Pororo có gì hay vậy?


손동표
Pororo của chúng ta thật đặc biệt.


한승우
Ồ, vâng vâng


손동표
Pororo của chúng ta cũng hát rất hay.


한승우
Bố cũng tốt nữa.


손동표
Nói dối


한승우
Đúng vậy


손동표
Hãy gọi cho tôi


한승우
Không sao đâu...không sao đâu...vì tôi ở đây rồi.


손동표
Và..

Màng nhĩ của tôi sắp tan chảy rồi