Cảm ơn (Đăng nhiều kỳ vào các ngày thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu)

13.

최승철 image

최승철

Răng

윤정한 image

윤정한

Kẻ xấu

Vậy điều đã xảy ra ở đây là

윤로즈 image

윤로즈

Thưa ông, vui lòng thắt dây an toàn nhé?

홍지수 image

홍지수

Chắc chắn

윤정한 image

윤정한

Chúng tôi gặp nhau vào ngày 5.

최승철 image

최승철

Ồ! Cái này mới lạ quá.

홍지수 image

홍지수

Bạn còn kế hoạch gì cho hôm nay không?

윤로즈 image

윤로즈

Hôm nay ư? Chờ một chút... Ừm... Không phải hôm nay.

홍지수 image

홍지수

tạ ơn Chúa

윤로즈 image

윤로즈

Đúng vậy.

tiếng lạch cạch

홍지수 image

홍지수

(Đưa cho Rose một chiếc thắt lưng)

윤로즈 image

윤로즈

à

홍지수 image

홍지수

Bạn ổn chứ?

윤로즈 image

윤로즈

Vâng, không sao cả.

홍지수 image

홍지수

Lạ thật... Tôi không nghĩ là có gờ giảm tốc...

윤로즈 image

윤로즈

Có lẽ có vấn đề gì đó ở phía tôi, hoặc có thể có vũng nước hay vật gì đó ở phía tôi?

윤정한 image

윤정한

Các bạn ở đằng kia

최승철 image

최승철

Bạn không nhìn thấy chúng tôi sao?

Đây là tình hình

최승철 image

최승철

Răng

윤정한 image

윤정한

Kẻ xấu

윤로즈 image

윤로즈

Các đại diện đằng kia à? Các đại diện đang lên xe, đúng không?

홍지수 image

홍지수

Ừ, sao cậu lại đi xe của đàn ông?

최승철 image

최승철

Ôi trời... chuyện đó thật nguy hiểm và tồi tệ.

윤정한 image

윤정한

Tuyệt vời! Đó là Shinbangpungbang!

최승철 image

최승철

Này, mình tò mò quá, Shinbangpungbang là gì vậy?

윤정한 image

윤정한

Phòng mới là...

윤정한 image

윤정한

Phòng mới là...!

최승철 image

최승철

Shinbangpungbang!

윤정한 image

윤정한

Đó là Shinbangpungbang

최승철 image

최승철

Chào!

윤로즈 image

윤로즈

Ôi trời... mấy người này lại đánh nhau nữa rồi...

직원(들)

Thưa ngài! Ngài có ổn không?

홍지수 image

홍지수

Vâng, không sao cả.

홍지수 image

홍지수

Hôm nay mọi người đều làm việc rất chăm chỉ. Chúc mọi người một ngày tốt lành.

직원(들)

Sau đó (cúi chào) tạm biệt

홍지수 image

홍지수

Đúng

윤로즈 image

윤로즈

...Đây có phải là điều anh/chị muốn nói không?

홍지수 image

홍지수

Vâng (sáng sủa)

윤로즈 image

윤로즈

Anh ta

홍지수 image

홍지수

Hãy theo dõi tôi

윤로즈 image

윤로즈

?

윤로즈 image

윤로즈

Hả? Đây là...

홍지수 image

홍지수

Chúng ta vào trong nhé.

윤로즈 image

윤로즈

Tại sao lại ở đây...

홍지수 image

홍지수

Sắp có một bữa tiệc, bạn có muốn đi cùng tôi không?

윤로즈 image

윤로즈

(Cười khúc khích) Tất nhiên rồi