Những vết thương lòng ngày càng sâu đậm

53. Cuối cùng

[Quan điểm của Eunbi]

Tôi đến trường

Tôi chỉ dành cả ngày để thư giãn...

정은비 image

정은비

Ôi... thật khó chịu...

Tôi cảm thấy không được khỏe lắm.

Môn Xã hội học -

Hãy lập nhóm và tham gia các lớp học.

안희연 image

안희연

Vậy đây có phải là cách đúng đắn để làm việc đó không?

정은지 image

정은지

À, đây là cách làm.

김소정 image

김소정

Vậy còn ở đây thì sao?

정은비 image

정은비

...

정은지 image

정은지

Eunbi, bạn cũng hãy đưa ra ý kiến ​​của mình nhé.

정은비 image

정은비

...Hả? Hả...

김소정 image

김소정

...

안희연 image

안희연

Bạn đã tìm hiểu về vấn đề này chưa?

정은비 image

정은비

ừm...

김소정 image

김소정

cho tôi xem

정은비 image

정은비

đây

정은지 image

정은지

Ừm... nhưng nội dung này...

안희연 image

안희연

Tôi có thể vào được không...?

김소정 image

김소정

.....

정은비 image

정은비

...

Tôi cúi đầu

Nhưng tôi đã nói rằng tôi vẫn sẽ làm...

김소정 image

김소정

Vậy thì chúng ta hãy làm như thế này

안희연 image

안희연

được rồi

정은비 image

정은비

.....

*

Tóm lại, những gì tôi đã nghiên cứu là

Không có gì trong số đó được phản ánh

정은비 image

정은비

.....

Tôi cảm thấy... thật sự...

Điều này không tốt...

được rồi...

Chúng ta hãy lên sân thượng.

Ngay sau khi tiết học môn xã hội học kết thúc

chạy lên mái nhà

정은비 image

정은비

ha....

Tôi ngắm nhìn khung cảnh từ trên mái nhà.

정은비 image

정은비

Thật... đẹp...

Gió mát, có lẽ vì nó ở trên sân thượng.

정은비 image

정은비

ha...

Sau khi bố mẹ cãi nhau

Tôi chưa từng mỉm cười một lần nào.

Nó thật khó khăn và mệt mỏi.

정은비 image

정은비

.....

정은비 image

정은비

TÔI...

정은비 image

정은비

Nếu bạn ngã ở đây...

정은비 image

정은비

sau đó..

정은비 image

정은비

Liệu tất cả sẽ kết thúc...?

Tôi nhìn vào chướng ngại vật.

정은비 image

정은비

Ừ... chỉ lần này thôi...

정은비 image

정은비

Tôi có thể làm được...

정은비 image

정은비

Đừng sợ hãi.....

Tôi chậm rãi bước về phía chướng ngại vật.

정은비 image

정은비

sau đó....

정은비 image

정은비

Đừng lo lắng...

Khoảnh khắc tôi sắp bước vào tình huống khó xử đó...

김소정 image

김소정

Chào!!!!!!!!!!!!

정은비 image

정은비

....?

Tôi nhìn lại

황은비 image

황은비

Bạn đang làm gì thế??

정은비 image

정은비

.....

김소정 image

김소정

Jeong Eun-bi, bây giờ em đang làm gì vậy?

정은비 image

정은비

...

김소정 image

김소정

Tại sao? Để chết sao?

정은비 image

정은비

.....

Tôi tránh ánh mắt của Sojeong, người vẫn cứ nhìn chằm chằm vào tôi.

황은비 image

황은비

.......

김소정 image

김소정

Bạn sắp chết à?

정은비 image

정은비

được rồi...

정은비 image

정은비

Tôi sắp chết rồi

황은비 image

황은비

... Chào!

정은비 image

정은비

Chuyện đó không liên quan gì đến bạn cả, phải không?

김소정 image

김소정

Gì?

정은비 image

정은비

Đó không phải việc của bạn

황은비 image

황은비

......

김소정 image

김소정

Tôi không đùa giỡn với tính mạng người khác.

정은비 image

정은비

ừm

황은비 image

황은비

.....

정은비 image

정은비

ha...

Đầu tôi bắt đầu đau.

황은비 image

황은비

Này... Này!!

정은비 image

정은비

sau đó...

김소정 image

김소정

Bạn đang đùa tôi à?

정은비 image

정은비

...

정은비 image

정은비

Bạn thấy đây có giống trò đùa không?

김소정 image

김소정

Nếu bạn đang gặp khó khăn, hãy nói chuyện với tôi.

정은비 image

정은비

Tôi có thực sự cần phải nói về lịch sử gia đình mình không?

김소정 image

김소정

Gì?

정은비 image

정은비

Tại sao tôi phải kể cho bạn nghe về lịch sử gia đình mình?

정은비 image

정은비

Chúng tôi không thân thiết đến thế.

황은비 image

황은비

...

김소정 image

김소정

...

정은비 image

정은비

Ôi... Đầu tôi đau quá...

Tôi bắt đầu cảm thấy chóng mặt.

Tôi bị ốm

정은비 image

정은비

Phù...

정은비 image

정은비

ha...

황은비 image

황은비

Chào!!!!

thịch-

Tôi vừa ngã quỵ

*

정은비 image

정은비

Ôi...

선생님

...Bạn đã thức chưa?

정은비 image

정은비

Đúng....

정은비 image

정은비

Đây...

선생님

Đó là một bệnh viện

정은비 image

정은비

...

선생님

Em gọi cho anh, oppa

정은비 image

정은비

Đúng....

nhỏ giọt-

선생님

Mời vào

Tiếng trống vang lên!

정호석 image

정호석

Xin chào

선생님

Xin chào

선생님

Tôi sẽ đi trước.

선생님

Tôi sẽ gọi cho bác sĩ.

정호석 image

정호석

Vâng, cảm ơn bạn.

Bác sĩ đến ngay sau khi giáo viên rời đi.

(Bác sĩ) Xin chào

정호석 image

정호석

Đúng

정은비 image

정은비

...

(Bác sĩ) Là vì ​​tôi quá căng thẳng.

(Bác sĩ) Anh/Chị có thể xuất viện tối nay.

정호석 image

정호석

Cảm ơn...

Cuối cùng tôi gục ngã.

Cuối cùng tôi phải vào bệnh viện.

53. Hết