Đây là nhà trọ đầu tiên tôi từng quản lý.

Nhà trọ.64

정국 image

정국

Tất cả các bạn!!

정국 image

정국

(di chuyển)

원영 image

원영

Ừm

정국 image

정국

Bạn đã thức chưa?

원영 image

원영

Hừ!!

원영 image

원영

Tôi mệt quá rồi!

정국 image

정국

Ngủ nhiều hơn nhé~ Bố ơi, con đi ra ngoài đây.

원영 image

원영

Đúng

정국 image

정국

(Kêu vang)

정국 image

정국

Mọi người đều đang ngủ

정국 image

정국

Tôi cũng mệt rồi...

태형 image

태형

Hoặc, chúng ta có thể đợi một tuần được không?

신비 image

신비

Ừ, hãy nghỉ ngơi đi.

엄지 image

엄지

Gamdeung~tốt

정국 image

정국

Cảm ơn

(vài giờ sau)

신비 image

신비

Đi thôi

민주 image

민주

(Tiếng leng keng) Ừ

채원 image

채원

Chúng tôi cũng muốn đi cùng nhau...

원영 image

원영

Ngay sau khi tôi hoàn thành

신비 image

신비

Vậy thì, chúng ta cùng đi nhé!!

민주 image

민주

Hoan hô!

태형 image

태형

Đi thôi nào~

정국 image

정국

Hừ

Hãy lắng nghe lời khuyên của chú và dì.

채원 image

채원

Đúng

원영 image

원영

Đúng

엄지 image

엄지

Vui lòng

신비 image

신비

Alta

(Mọi người cùng nhấp chuột)

엄지 image

엄지

Kaaaa

엄지 image

엄지

Bạn có bao nhiêu thời gian rảnh?

정국 image

정국

Chúng ta ra ngoài chơi nhé?

엄지 image

엄지

Tôi không có tiền... Wonyoung... muốn tôi mua cho cô ấy ít nước ép trái cây cao cấp ㅜㅜ

정국 image

정국

Tôi sẽ mua nó cho bạn~

엄지 image

엄지

Thật sự??

정국 image

정국

Tôi không ngại viết thư cho bạn ^^

엄지 image

엄지

(Warak) Chồng tôi là người tuyệt vời nhất!!

엄지 image

엄지

Đi xuống trung tâm thành phố thôi!!

정국 image

정국

Biết

엄지 image

엄지

Hehehe

엄지 image

엄지

(Kêu vang)

정국 image

정국

(Kêu vang)

정국 image

정국

Bạn muốn làm gì?

엄지 image

엄지

Tôi..

엄지 image

엄지

Áo thun đôi~

정국 image

정국

Chúng ta cùng đến đó nhé!

엄지 image

엄지

Đúng

정국 image

정국

(Đột nhiên)

엄지 image

엄지

(Đột nhiên)

직원

Xin chào! Đây là một cửa hàng dành cho các cặp đôi, nơi các bạn có thể nghỉ ngơi.

엄지 image

엄지

Hãy giới thiệu những mẫu áo thun đôi nhé!

직원

Mọi việc cũng đang diễn ra tốt đẹp.

직원

Mọi việc cũng đang diễn ra tốt đẹp.

엄지 image

엄지

Ừm, em nên làm gì đây anh?

정국 image

정국

Hãy làm những gì bạn muốn.

직원

Bạn trai của bạn thật tốt bụng.

엄지 image

엄지

Vâng, làm ơn đưa cho tôi cái đầu tiên.

직원

Đúng vậy. (Đã hoàn tất tính toán)

정국 image

정국

(Kêu vang)

엄지 image

엄지

(Kêu vang)

엄지 image

엄지

Cảm ơn anh trai!

정국 image

정국

Haha, giờ bạn đi đâu vậy?