Cô gái nhìn thấy tương lai

05

엄지 image

엄지

Hôm nay trường chúng tôi sẽ đi dã ngoại.

은하 image

은하

Ngón cái.

엄지 image

엄지

Tại sao??

은하 image

은하

Chúng ta cùng đi xe nhé.

엄지 image

엄지

được rồi.

예린 image

예린

Tôi có thể ngồi cạnh bạn được không?

은하 image

은하

Hừ.

엄지 image

엄지

Sao bạn lại nói điều đó một cách thoải mái như vậy?

은하 image

은하

Hay là chúng ta cùng đi xe đạp nhé?

신비 image

신비

Đúng vậy.

엄지 image

엄지

Bí ẩn ơi, bạn cũng vậy...

담임 선생님

Cái quái gì vậy??

소원 image

소원

Đúng.

은하 image

은하

Giờ chúng ta đi thôi.

엄지 image

엄지

Nó ngon đến vậy sao?

은하 image

은하

tất nhiên rồi.

신비 image

신비

Bạn đã từng tham gia khóa tu dưỡng tinh thần bao giờ chưa?

엄지 image

엄지

Vâng. Tôi chuyển trường từ trường trung học Superpower.

은하 image

은하

Trường trung học siêu cường??

엄지 image

엄지

Hừ.

신비 image

신비

Bạn đang làm gì thế??

예린 image

예린

Đúng vậy. Tôi tò mò.

엄지 image

엄지

Nơi đó tuyệt vời quá...

신비 image

신비

Ở đó tốt chứ?

엄지 image

엄지

Hừ.

예린 image

예린

Kể thêm cho tôi nghe đi.

엄지 image

엄지

Bạn sống trong ký túc xá. Và tôi nghĩ đó là thời gian để vui chơi nhiều hơn là học tập.

은하 image

은하

Thực ra??

엄지 image

엄지

Hừ.

소원 image

소원

Bạn đang nói chuyện vớ vẩn gì vậy?

유주 image

유주

Đúng vậy.

예린 image

예린

Tôi đã tra cứu và đúng là nó được viết như vậy.

엄지 image

엄지

Dù sao thì, tôi chỉ đang đùa thôi, nhưng thực ra không chỉ là đùa.

은하 image

은하

Bạn chơi như thế nào?

엄지 image

엄지

Sử dụng siêu năng lực.

은하 image

은하

Đó là lý do tại sao bạn có thể nhìn thấy tương lai.

엄지 image

엄지

Đúng vậy. Những người không có siêu năng lực không thể chơi và phải tập trung vào điều đó.

은하 image

은하

Người đó thật bất hạnh.

은하 image

은하

Tôi biết.

신비 image

신비

Bạn đã thấy những khả năng nào cho đến nay?

엄지 image

엄지

Tôi đã chứng kiến ​​khả năng điều khiển vật thể bằng ý nghĩ, thấu thị, giao tiếp với động vật, đảo ngược thời gian, dịch chuyển tức thời, tàng hình và phòng thủ.

은하 image

은하

Đây là những nơi chúng ta muốn đến.

신비 image

신비

Hôm nay bạn sẽ làm gì ở khu nghỉ dưỡng vậy?

엄지 image

엄지

Dỡ hành lý, làm quen với chỗ ở, ăn tối, rồi đi ngắm cảnh đêm.

은하 image

은하

Hôm nay ăn tối món gì?

엄지 image

엄지

Món ăn Nhật Bản.

은하 image

은하

Món ăn Nhật Bản??

신비 image

신비

Đây là món ăn Nhật Bản.

은하 image

은하

tôi hiểu rồi

예린 image

예린

Tôi đã thấy đói rồi.

엄지 image

엄지

Tôi biết.

유주 image

유주

Bạn biết điều đó chứ??

엄지 image

엄지

Gì??

유주 image

유주

Chúng tôi đã đến nơi rồi

엄지 image

엄지

Chúng ta xuống thôi.

은하 image

은하

được rồi.