Chàng trai từng là bạn trai của tôi một ngày nọ đã trở thành bạn trai của tôi.

Buổi thử giọng thế nào? Đỗ hay trượt?

반장 (여주) 나림 image

반장 (여주) 나림

Chào, bạn khỏe không?

전학생 (태형) image

전학생 (태형)

Bạn nói đúng rồi haha

반장 (여주) 나림 image

반장 (여주) 나림

(mỉm cười)

전학생 (태형) image

전학생 (태형)

Tôi thực sự có ý định làm theo lời bạn và trở thành một người nông dân sau này.

반장 (여주) 나림 image

반장 (여주) 나림

Là tôi đây lol

반장 (여주) 나림 image

반장 (여주) 나림

Hôm nay tôi mời. Bạn muốn ăn gì?

전학생 (태형) image

전학생 (태형)

Hamburger? Hay Jajangmyeon?

반장 (여주) 나림 image

반장 (여주) 나림

Mẹ ơi! Con sẽ mua cả hai cái cho mẹ nhé!

전학생 (태형) image

전학생 (태형)

Chị gái à? Chị cũng nói y chang vậy.

반장 (여주) 나림 image

반장 (여주) 나림

Không thích à? Đừng ngần ngại nói không

전학생 (태형) image

전학생 (태형)

Không! Được rồi, nhưng hôm nay tôi không thể.

반장 (여주) 나림 image

반장 (여주) 나림

Sao vậy? Lại bận nữa à?

전학생 (태형) image

전학생 (태형)

Không, đó là bí mật.

반장 (여주) 나림 image

반장 (여주) 나림

Được rồi, nhắn tin cho mình khi nào bạn rảnh và muốn ăn nhé.

전학생 (태형) image

전학생 (태형)

전학생 (태형) image

전학생 (태형)

Hôm nay bạn sẽ làm gì?

반장 (여주) 나림 image

반장 (여주) 나림

Tôi cần gặp bạn trai của mình.

전학생 (태형) image

전학생 (태형)

Cái gì???? Bạn trai?? 😲😲

반장 (여주) 나림 image

반장 (여주) 나림

Hehehe

반장 (여주) 나림 image

반장 (여주) 나림

Tôi sẽ làm sau haha

전학생 (태형) image

전학생 (태형)

Dái tai là gì?

반장 (여주) 나림 image

반장 (여주) 나림

Lộ diện khuôn mặt

전학생 (태형) image

전학생 (태형)

Àh...

전학생 (태형) image

전학생 (태형)

Được rồi, hẹn gặp lại sau.

반장 (여주) 나림 image

반장 (여주) 나림

Ừ, nhưng bạn có số điện thoại của tôi không?

전학생 (태형) image

전학생 (태형)

Này, tiện thể thì cho tôi số điện thoại của bạn nhé.

반장 (여주) 나림 image

반장 (여주) 나림

Được rồi 010 -0000-0000

전학생 (태형) image

전학생 (태형)

Tôi sẽ nhắn tin cho bạn vào buổi tối.