Lần cuối cùng với bạn

26. Khám sức khỏe

박지민 image

박지민

Dạo này bạn cảm thấy thế nào?

여주현

Tôi ổn.

박지민 image

박지민

Nhìn bên ngoài thì ổn, nhưng...

여주현

Tôi có nên đến bệnh viện không?

박지민 image

박지민

Ừ, đã lâu rồi tôi chưa đến đó.

여주현

Chúng ta cùng nhau đi khám sức khỏe nhé.

박지민 image

박지민

Sao lại là tôi...?

여주현

Thật không công bằng khi tôi phải nhận nó một mình.

박지민 image

박지민

Có gì bất công chứ?

여주현

Nếu bạn muốn lấy thì cứ lấy đi!

박지민 image

박지민

Vâng vâng.

박지민 image

박지민

Chúng ta thay quần áo rồi đi thôi.

여주현

Hôm nay bạn có đi không?

박지민 image

박지민

Hừ.

여주현

Không, tôi đã đặt chỗ rồi, nên hôm nay là ngày cuối cùng...

박지민 image

박지민

Bạn là bệnh nhân.

박지민 image

박지민

Tôi cảm thấy mình hay quên mọi thứ vì sức khỏe đang tốt.

여주현

Tôi sẽ đi thật vào ngày mai.

박지민 image

박지민

...Được rồi.

박지민 image

박지민

Bạn thực sự sẽ đi vào ngày mai chứ?

여주현

tất nhiên rồi !

박지민 image

박지민

Ồ, cuối cùng thì cũng kết thúc rồi.

여주현

Kết quả có bình thường không?

박지민 image

박지민

Tôi đã chờ đợi vì bạn nói rằng mọi chuyện sẽ sớm kết thúc.

여주현

Điều đó thật cảm động.

박지민 image

박지민

Chúng ta vào trong thôi.

여주현

Xin chào !

필요한 역

Lâu rồi không gặp.

박지민 image

박지민

Tôi ổn chứ?

필요한 역

Đúng vậy, nhưng Yeo Ju-hyeon...

여주현

ĐẾN ?

필요한 역

Nhìn chung thì ổn, phải không?

박지민 image

박지민

Đúng .

여주현

Tôi thì lại thích nó...?

필요한 역

Đó là bởi vì nó giống như sự tĩnh lặng trước cơn bão.

필요한 역

Bạn không bao giờ biết khi nào nó có thể phát nổ?

박지민 image

박지민

à...

여주현

Vậy tôi nên làm gì?

필요한 역

Chúng tôi cũng không có phương pháp cụ thể nào cả.

필요한 역

Chúng ta chỉ có thể hy vọng là nó sẽ xảy ra càng muộn càng tốt.

여주현

Đúng ...

필요한 역

Tôi sẽ đưa cho bạn một ít thuốc giảm đau phòng trường hợp bạn bị ốm sau này.

여주현

Liệu tôi có thực sự chết không?

박지민 image

박지민

Cảm giác không thật.

여주현

Nhưng tôi thực sự không nói dối.

박지민 image

박지민

Lời nói dối nào?

여주현

Thật ra chẳng đau gì cả.

박지민 image

박지민

Tôi biết điều đó.

여주현

Hiểu rồi?

박지민 image

박지민

Sao tôi lại không biết được chứ?

여주현

Ồ, tuyệt quá!

박지민 image

박지민

Tôi là ai?

여주현

Chúng ta nên làm gì tiếp theo?

박지민 image

박지민

Tôi không biết .

박지민 image

박지민

Cứ thế mà sống cuộc sống thường nhật của bạn.

박지민 image

박지민

Chúng tôi đi biển và đến công viên giải trí.

박지민 image

박지민

Tôi đã làm tất cả những gì có thể.

박지민 image

박지민

Nếu bạn muốn làm gì khác, cứ nói với tôi nhé.

여주현

Park Jimin, sao hôm nay cậu ngầu thế?

박지민 image

박지민

Nó luôn luôn tuyệt vời.

박지민 image

박지민

Tôi cho phép bạn làm hầu hết mọi thứ.

여주현

Điều đó có đúng không?

박지민 image

박지민

Thực ra .

여주현

Được rồi, tôi tin bạn.

박지민 image

박지민

Hãy chăm sóc bản thân mình.

박지민 image

박지민

Tôi đã muốn gặp bạn từ lâu rồi.

여주현

Được rồi .