Đây là Jeon Jeong-guk, vệ sĩ của Hoàng hậu Jeon Yeo-ju.

Đây là Jeon Jeong-guk, vệ sĩ của Hoàng hậu Jeon Yeo-ju.

전정국 image

전정국

Cô ơi, tỉnh dậy đi.

전여주 image

전여주

Hừm... Được rồi (nửa tỉnh nửa ngủ)

Nữ chính tỉnh dậy mà không hề mở mắt.

전여주 image

전여주

Jungkook Jeon...

전정국 image

전정국

Vâng, thưa bà.

전여주 image

전여주

Bây giờ là mấy giờ rồi?

07:30 AM

전정국 image

전정국

Bây giờ là 7:30.

전여주 image

전여주

À... được rồi, ra ngoài đi.

전여주 image

전여주

Ôi... Mình thực sự không muốn đến trường...

전여주 image

전여주

Nhưng tôi vẫn phải đến trường, nên tôi cần rửa tay trước đã.

Nữ chính đi vào bếp ăn sáng.

여주 엄마 image

여주 엄마

Ồ... Cậu tỉnh rồi à, Yeoju?

전여주 image

전여주

Gâu...

전여주 image

전여주

Mẹ ơi, con buồn ngủ quá...

여주 엄마 image

여주 엄마

Thật sao? Vậy thì mình phải đi ngủ nhanh và đến trường thôi~

전여주 image

전여주

Ồ… được rồi, mẹ ơi, bữa sáng có món gì ạ?

여주 엄마 image

여주 엄마

(Siêu) Bánh mì nướng

여주 엄마 image

여주 엄마

Jungkook làm bánh mì nướng

전여주 image

전여주

Còn bố thì sao?

여주 엄마 image

여주 엄마

Bố nói hôm nay bố bận nên về sớm.

전여주 image

전여주

Vậy còn trường học của tôi thì sao?

여주 엄마 image

여주 엄마

Có một món súp

여주 엄마 image

여주 엄마

Từ giờ trở đi, Jungkook sẽ giúp bạn đến trường.

전여주 image

전여주

Ha... cứ làm theo ý mình nhé...

여주 엄마 image

여주 엄마

Hết giờ rồi, tôi xách túi ra khỏi phòng và đi ra ngoài.

여주 엄마 image

여주 엄마

Tôi phải đi học

전여주 image

전여주

Đồng ý

08:20 AM

전정국 image

전정국

Đến giờ đi học rồi, cô bé.

전여주 image

전여주

Ờ...

전여주 image

전여주

Này... Jeon Jungkook

전정국 image

전정국

Vâng, thưa quý bà.

전여주 image

전여주

Bạn không có em trai/em gái sao?

전정국 image

전정국

(Nóng) Ồ. -Không.

작까 image

작까

Đối với những ai chưa biết, tác giả này đã chuẩn bị nó.

작까 image

작까

Nữ chính cho rằng Jeong-guk chỉ là một vệ sĩ.

작까 image

작까

Nó sẽ ra mắt vào lần sau.

전여주 image

전여주

Ồ vậy ư?

전정국 image

전정국

Ồ... thực ra, tôi đã mất em trai/em gái của mình.

전여주 image

전여주

Thật sao? Bằng cách nào?

전정국 image

전정국

Nhưng tôi đã tìm thấy nó.

전여주 image

전여주

Ừ? Cậu đang ở đâu?

전정국 image

전정국

(Bỏ qua) Anh trai tôi không nhớ tôi.

전여주 image

전여주

Không, đó là lý do tại sao tôi hỏi em trai cậu đâu; (bực mình)

전정국 image

전정국

Tôi không thể nói cho bạn biết điều đó.

전여주 image

전여주

Tại sao?

전정국 image

전정국

(Bỏ qua câu 2) Thưa cô, chúng em đã đến trường rồi.

전여주 image

전여주

(À... đó là gì vậy?) À... tôi hiểu rồi.

전여주 image

전여주

Hừ... đó là cái gì vậy?

강슬기 image

강슬기

(Đột nhiên) Cái gì?

전여주 image

전여주

Này! Bất ngờ chưa!

전여주 image

전여주

Bạn là ai? Bạn đã ở đây bao lâu rồi?

강슬기 image

강슬기

Từ lúc nãy à?

강슬기 image

강슬기

Tại sao, tại sao, đó là cái gì?

전여주 image

전여주

Ờ... ừm?

전여주 image

전여주

Không có gì đâu haha

강슬기 image

강슬기

Chào

전여주 image

전여주

Ờ?

강슬기 image

강슬기

Bạn quên mất người vệ sĩ rồi à?

전여주 image

전여주

Hả...hả? Cái quái gì vậy?

전여주 image

전여주

Ồ... không?

강슬기 image

강슬기

Này, cậu tưởng tớ không biết sao??

전여주 image

전여주

Thực ra thì...

••••••••