Tại sao trái tim của bạn lại... sắc như lưỡi dao?

Tại sao trái tim của bạn lại... sắc như lưỡi dao? (Tập 7)

김은아 image

김은아

Ừm... khi nào bạn đến...

김은아 image

김은아

Nhưng... nếu bạn muốn làm điều đó một cách tử tế...

김은아 image

김은아

Như vậy đã đủ chưa?...

김은아 image

김은아

Khi nào bạn đến? Đã 5 phút rồi -3-

박지민 image

박지민

Bạn đã chờ lâu chưa?

박지민 image

박지민

Đi thôi

김은아 image

김은아

Luyện tập là...?

박지민 image

박지민

Bạn thường mang nó đến buổi tập luyện chứ?

김은아 image

김은아

KHÔNG...

박지민 image

박지민

Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện một số bài tập đặc biệt.

박지민 image

박지민

Hãy theo dõi tôi

박지민 image

박지민

(Nắm lấy cổ tay Eun-ah và bỏ đi)

김은아 image

김은아

Ờ...hả?

김은아 image

김은아

(bị kéo lê)

김은아 image

김은아

Đây chẳng phải là... trung tâm thành phố sao?

김은아 image

김은아

Ở đây các bạn tập luyện như thế nào?

박지민 image

박지민

Hãy đi theo tôi

김은아 image

김은아

?....Được rồi...chờ một chút!!

박지민 image

박지민

Bạn có biết đây là đâu không?

김은아 image

김은아

Hongdae...?

박지민 image

박지민

Đúng rồi haha

박지민 image

박지민

Kia đang có buổi biểu diễn. Chúng ta đi xem đi.

이보나 image

이보나

(Rầm) Này...

이보나 image

이보나

Bạn đẹp trai quá, cho mình xin số điện thoại của bạn được không?

박지민 image

박지민

Hãy buông bỏ (thật đấy)

이보나 image

이보나

Ji...Jimin oppa?

박지민 image

박지민

Hãy buông bỏ

이보나 image

이보나

con số

박지민 image

박지민

kkj

이보나 image

이보나

Số Joo-te-yeom♡♡♡

박지민 image

박지민

Thở dài... thật khó chịu...

김은아 image

김은아

..............

김은아 image

김은아

(đi bộ sang phía bên kia)

이보나 image

이보나

?...Kim Eun-ah?...

이보나 image

이보나

Tại sao bạn lại ở bên tôi?

박지민 image

박지민

Vì cô ấy là bạn gái tôi

이보나 image

이보나

Hai người đang hẹn hò à?

박지민 image

박지민

Bạn không nhận ra nó khi nhìn thấy sao?

박지민 image

박지민

Được rồi, tôi phải đến chỗ Eun-ah.

이보나 image

이보나

Nếu bạn cho tôi số điện thoại, tôi sẽ tắt nó một cách lịch sự.

박지민 image

박지민

Cút khỏi đây đi đồ bẩn thỉu!

이보나 image

이보나

con số

박지민 image

박지민

Thở dài.....010-Khoai lang-Biến mất

이보나 image

이보나

Hehehehe cảm ơn bạn♡♡

Đi

박지민 image

박지민

Haha, bạn ngây thơ quá. Đó là số điện thoại của huấn luyện viên. Haha.

박지민 image

박지민

Trước hết, Eunbi

박지민 image

박지민

Ờ!

박지민 image

박지민

Eunbi!

김은아 image

김은아

..........

박지민 image

박지민

Có chuyện gì vậy...?

김은아 image

김은아

Đừng đến.....

박지민 image

박지민

Không à?...Tôi đi đây.

김은아 image

김은아

Đừng đến......

박지민 image

박지민

(Nắm lấy tay Eun-ah)

김은아 image

김은아

Hãy buông bỏ

박지민 image

박지민

Liệu cách này có giải quyết được vấn đề không? (bên lề)

김은아 image

김은아

đừng

박지민 image

박지민

Sau đó hãy làm như thế này

김은아 image

김은아

Không...nó bị lỏng...đi thôi

박지민 image

박지민

Ừ... ừ

(một cách vụng về)

박지민 image

박지민

Tôi phải đi xem một buổi biểu diễn.

김은아 image

김은아

ừm.....

진행자

Này! Anh chàng đẹp trai đằng kia kìa!

진행자

Hãy đến xem!

박지민 image

박지민

J...Tôi ư?

진행자

Anh ấy là người đẹp trai nhất

진행자

Bạn gái! Bạn có bạn gái không?

박지민 image

박지민

Có.

진행자

Nó phải ở trên khuôn mặt đó~

진행자

Bạn có gì muốn cho bạn gái xem không?

박지민 image

박지민

진행자

Ồ! Vậy thì hãy cùng xem nào!

박지민 image

박지민

Bạn là nấm mốc xanh của tôi~ Bạn là chú mèo ba màu của tôi~

김은아 image

김은아

"Tuyệt vời... Công viên!" (suy nghĩ trong đầu)

진행자

Ồ... đúng vậy! Bạn giỏi quá!

진행자

Bạn có thể cho tôi xem mặt bạn rõ hơn được không?

박지민 image

박지민

Xin lỗi... điều đó hơi...

관객

Hả? Đó là thành viên đội tuyển quốc gia Park Jimin!

진행자

Park Jimin?

박지민 image

박지민

À...mông

관객

Hả?! Thật sao!

관객

Đó là Park Jimin!

박지민 image

박지민

cái này......

관객

Ký tên!!!!!! Oppa!!!!!!

김은아 image

김은아

Tôi và

Tôi đã lợi dụng sự hỗn loạn đó để bước ra ngoài.

김은아 image

김은아

Bạn nghĩ gì mà lại vào đó chứ!

박지민 image

박지민

Tôi vào đó vì bạn sao?

김은아 image

김은아

Thở dài... kiểu chuyện như vậy đấy...

김은아 image

김은아

"À! Đúng rồi" (trong lòng)... Xin lỗi nhé.

박지민 image

박지민

Không... haha

박지민 image

박지민

Chúng ta có nên chuyển sang món cuối cùng không?

김은아 image

김은아

Đúng.....

김은아 image

김은아

Đây...

박지민 image

박지민

Tôi nói đó là một tập tục đặc biệt...

박지민 image

박지민

Tôi có nên luyện tập không?

김은아 image

김은아

Ồ! (háo hức)

박지민 image

박지민

Bạn thích nó đến vậy sao?

김은아 image

김은아

Vì đó là một giấc mơ tôi đã mơ thấy.

박지민 image

박지민

Chúng ta cùng luyện tập nhé? Có bạn tập không?

김은아 image

김은아

Ờ!

김은아 image

김은아

Nhưng... trượt băng...

박지민 image

박지민

Tôi đã thuê nó trước

김은아 image

김은아

Haha cảm ơn

박지민 image

박지민

Tôi có nên làm vậy không?

김은아 image

김은아

Ờ!

Shushuk-- ssuk

박지민 image

박지민

Tôi cảm thấy đỡ hơn một chút rồi (lẩm bẩm)

김은아 image

김은아

Ôi trời ơi... Oppa...

박지민 image

박지민

Này! Anh ấy gọi tôi là oppa.

김은아 image

김은아

// Bạn không thể thử động tác khó này một lần thôi sao?

박지민 image

박지민

Hành động gì?

김은아 image

김은아

Anh trai tôi đã ném tôi qua đầu anh ấy.

김은아 image

김은아

Tôi sẽ xoay tròn trên không rồi rơi xuống.

박지민 image

박지민

Ngươi! Ngươi nguy hiểm thật đấy!

김은아 image

김은아

Em tin tưởng anh, oppa

박지민 image

박지민

(tim đập thình thịch) ừ...ừ

김은아 image

김은아

Bạn có thể làm tốt việc đó không?

박지민 image

박지민

Haa....Được rồi....(lo lắng)

Quét---quét

박지민 image

박지민

Tôi sẽ bắt đầu trước...

ném lên trên

김은아 image

김은아

Ờ?

(rộng rãi)

박지민 image

박지민

(Nắm lấy Eun-ah) Tớ đã bảo rồi, nó nguy hiểm lắm.

김은아 image

김은아

trong giây lát//

Công chúa ôm cô ấy sao cho mặt hai người cách nhau 5cm.

김은아 image

김은아

Đưa nó xuống đây!

박지민 image

박지민

(Phù) Được rồi

김은아 image

김은아

Tôi sẽ thử lại một lần nữa.

박지민 image

박지민

Nếu tôi làm thế thêm một lần nữa, tay tôi sẽ gãy mất.

김은아 image

김은아

Tôi có quá cân không?

박지민 image

박지민

Không à? Đừng làm thế nữa nhé~ Bạn đang gặp nguy hiểm đấy.

김은아 image

김은아

Lần này tôi sẽ hạ cánh an toàn, được chứ?

박지민 image

박지민

KHÔNG

박지민 image

박지민

Đã muộn rồi, vào trong thôi.

김은아 image

김은아

Sao bạn không thể làm một lần thôi?

박지민 image

박지민

Tôi đã bảo bạn đừng làm thế rồi mà.

김은아 image

김은아

Tôi không muốn làm điều này...

김은아 image

김은아

Đôi mắt long lanh~ Em muốn làm lại một lần nữa vì Jimin Oppa phiền phức quá... Anh làm lại một lần nữa được không? (Aegyo)

박지민 image

박지민

(Phù)

김은아 image

김은아

À.....ss (xấu hổ)////

박지민 image

박지민

được rồi

김은아 image

김은아

Ờ?

박지민 image

박지민

Chúng ta cùng làm thôi.

김은아 image

김은아

Thực ra?

박지민 image

박지민

Nó là thật hay là giả?

김은아 image

김은아

Anh ta

Quét~~quét

박지민 image

박지민

LÀM

Whirik

김은아 image

김은아

Nóng

박지민 image

박지민

Ờ?

박지민 image

박지민

thành công!

김은아 image

김은아

?(đáng kinh ngạc)

박지민 image

박지민

Không phải cái này đâu haha

박지민 image

박지민

Chúng ta tạm dừng ở đây hôm nay.

김은아 image

김은아

Vâng

박지민 image

박지민

hãy cẩn thận

김은아 image

김은아

Ừ...hừ

박지민 image

박지민

Đi thôi

lê bước chậm chạp

박지민 image

박지민

Ngày hôm nay của bạn thế nào?

김은아 image

김은아

hừm.....

김은아 image

김은아

Nó ổn

박지민 image

박지민

Tại sao nó lại tệ?

김은아 image

김은아

Ở giữa...vì Lee Bona

박지민 image

박지민

à...

박지민 image

박지민

Lần sau tôi sẽ làm tốt hơn.

김은아 image

김은아

Không haha, hôm nay tốt lắm haha

박지민 image

박지민

Cảm ơn-

박지민 image

박지민

Và (tạm dừng)

김은아 image

김은아

?

박지민 image

박지민

Cảm ơn em vì đã làm bạn gái anh.

박지민 image

박지민

Đây là ngày tháng và chữ cái đầu tên của chúng tôi.

김은아 image

김은아

..............

김은아 image

김은아

(nức nở)

박지민 image

박지민

Sao bạn lại cố khóc vậy?

박지민 image

박지민

(Đeo nhẫn vào tay cô ấy)

박지민 image

박지민

Dừng lại

김은아 image

김은아

Ừ...hehe

김은아 image

김은아

Tôi... không chuẩn bị gì cả...

박지민 image

박지민

Chính bạn là một món quà đối với tôi.

김은아 image

김은아

Gì...///

박지민 image

박지민

(Nắm tay nhau) Đi thôi nào, bạn gái.

김은아 image

김은아

//Đúng

김은아 image

김은아

Lát nữa... tôi sẽ chuẩn bị thêm (trong lòng).

김은아 image

김은아

Tôi sẽ thể hiện bản thân nhiều hơn...và không làm tổn thương bạn...Tôi sẽ không để bạn bị con dao của tôi đâm (suy nghĩ nội tâm)

김은아 image

김은아

Tôi xin lỗi...cảm ơn bạn...Tôi yêu bạn...Park Jimin (cảm xúc thật lòng)