Bạn đã bắt đầu. Mùa 2

Đầu tiên

조여정 image

조여정

Tôi đi học đây.

가여주 image

가여주

Còn bữa sáng thì sao?

조여정 image

조여정

Tôi nói tôi sẽ không ăn nó.

가여주 image

가여주

Hôm nay là bánh mì nướng, bạn không ăn à?

조여정 image

조여정

Tôi đã nói với bạn là tôi sẽ không ăn nó.

조여정 image

조여정

khó chịu

조승연 image

조승연

Hãy nhìn cách nói chuyện đó kìa.

bùm-

가여주 image

가여주

Hãy chịu đựng đi, hãy chịu đựng đi

가여주 image

가여주

Chỉ là giai đoạn dậy thì thôi vậy.

조여진 image

조여진

Tôi sẽ quay lại.

가여주 image

가여주

Được rồi, cứ tiếp tục đi.

조승연 image

조승연

Tôi nghe nói hôm nay có bài kiểm tra.

조여진 image

조여진

À đúng rồi, tôi nghe nói hôm nay tôi có bài kiểm tra toán.

조여진 image

조여진

Tôi sẽ quay lại!!!

bùm-

가여주 image

가여주

Tôi cũng sẽ về nhà sau giờ làm việc.

Ding-

한승우 image

한승우

[Chúng ta có thể gặp nhau hôm nay không?]

한승우 image

한승우

[Tôi có chuyện muốn nói]

가여주 image

가여주

[À, ừ]

가여주 image

가여주

Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau giờ làm.

조승연 image

조승연

Đây là ai?

가여주 image

가여주

À, chắc hôm nay tôi sẽ đến muộn một chút.

조승연 image

조승연

Tại sao?

가여주 image

가여주

Sếp không thể vắng mặt trong bữa tối của công ty, bạn biết đấy.

조승연 image

조승연

Ừ, uống một chút thôi.

가여주 image

가여주

Được rồi, cảm ơn nhé.

가여주 image

가여주

Tôi sẽ quay lại.

가여주 image

가여주

Bây giờ là...

07:50 PM

가여주 image

가여주

Tôi cần phải ra ngoài.

가여주 image

가여주

Tôi vừa làm xong.

한승우 image

한승우

[Tôi đang ở phía trước. Tôi sẽ ra đón bạn.]

가여주 image

가여주

Bạn ra ngoài rồi. Tôi đã đợi bạn. Xin lỗi.

한승우 image

한승우

Không, tôi vừa mới đến.

가여주 image

가여주

Vì thế

가여주 image

가여주

Bạn muốn nói về điều gì?

한승우 image

한승우

À, đó là tôi

한승우 image

한승우

Tôi đã đánh nhau với Yejin...

가여주 image

가여주

Cái gì? Sao lại thế được?

한승우 image

한승우

Khó mà diễn đạt rõ ràng ở đây, nên...

한승우 image

한승우

Chúng ta cùng đi đến quán cà phê nhé.

가여주 image

가여주

được rồi.

가여주 image

가여주

Vậy lý do hai người gây gổ là gì?

한승우 image

한승우

Tính cách của chúng ta không hợp nhau như tôi tưởng...

한승우 image

한승우

Tôi không thể quên bạn

가여주 image

가여주

Sao cơ? Tôi có hai đứa con.

한승우 image

한승우

Tôi biết, tôi biết.

한승우 image

한승우

Tôi không thể từ bỏ lòng tham của mình.

"... Hả? ○○?"