더 먹고 마시고 즐기니까요 이런데 기사에서는 너무해
[chuyện] Hàn Quốc đang rộn ràng nhờ các fan quốc tế đến xem concert của BTS.
Tôi nghe nói rằng các ARMY nước ngoài đã ở lại trung bình hơn 8 ngày trong suốt buổi concert ở Gwanghwamun tháng trước.
Thật khó tin khi họ đã chi tiêu nhiều hơn 1 triệu won so với khách du lịch thông thường, hiệu quả của nền kinh tế BTS quả thực đáng kinh ngạc.
Tôi rất tự hào khi nghe bạn nói rằng bạn đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở Hàn Quốc khi tham quan những nơi như Yongsan và Myeongdong.
Tôi sững sờ khi nghe tin chi tiêu ở các khu vực xung quanh tăng vọt gấp hàng chục lần trong suốt buổi hòa nhạc của Goyang.
Tôi đang rất mong chờ buổi biểu diễn ở Busan vào tháng Sáu vì nghe nói sẽ có một sự kiện chào đón quy mô lớn được chuẩn bị cho buổi diễn đó.
Việc được chứng kiến người hâm mộ đến từ khắp nơi trên thế giới khiến tôi nhận ra một lần nữa mình tự hào về BTS đến nhường nào.