[chuyện]

Một bữa tiệc nướng lãng mạn cùng các thành viên trong chuyến đi đến Melbourne, Úc.

호주 멜버른 여행 첫날밤 멤버들과 함께한 낭만 가득 바비큐 파티호주 멜버른 여행 첫날밤 멤버들과 함께한 낭만 가득 바비큐 파티호주 멜버른 여행 첫날밤 멤버들과 함께한 낭만 가득 바비큐 파티호주 멜버른 여행 첫날밤 멤버들과 함께한 낭만 가득 바비큐 파티호주 멜버른 여행 첫날밤 멤버들과 함께한 낭만 가득 바비큐 파티호주 멜버른 여행 첫날밤 멤버들과 함께한 낭만 가득 바비큐 파티호주 멜버른 여행 첫날밤 멤버들과 함께한 낭만 가득 바비큐 파티

 

 

 

 

Jay [tấn công] miếng thịt bằng tay không trong một hoàn cảnh khắc nghiệt, thậm chí không có cả găng tay nhựa.

Anh ấy đã thể hiện tài năng nấu nướng bậc thầy của mình bằng cách nêm nếm món ăn một cách tỉ mỉ.

Jeongwon đang nướng xiên que bên cạnh Jay, nhưng Jay cứ bảo cậu ấy nướng xúc xích hoặc những thứ khác.

Ông ấy đối xử với tôi như con trai ruột của mình vậy lol

 

 

 

bình luận0

Bài viết phổ biến ENHYPEN

Xem thêm trong ENHYPEN