[chuyện]

Một ký ức về việc không biết mình đang nhảy múa hay đang chơi nhảy dây.

춤을 춘 건지 줄넘기를 한 건지 모르겠다는 추억담춤을 춘 건지 줄넘기를 한 건지 모르겠다는 추억담춤을 춘 건지 줄넘기를 한 건지 모르겠다는 추억담춤을 춘 건지 줄넘기를 한 건지 모르겠다는 추억담춤을 춘 건지 줄넘기를 한 건지 모르겠다는 추억담춤을 춘 건지 줄넘기를 한 건지 모르겠다는 추억담

 

 

 

Tôi nhận được một chiếc micro có dây tại một sự kiện địa phương.

Người ta nói rằng anh ấy nhảy theo vũ đạo trong khi cầm một chiếc micro có dây.

Họ nói họ không thể phân biệt được đó là nhảy múa hay nhảy dây vì chúng tôi cứ nhảy qua nhau và né tránh các vạch kẻ.

Giờ thì nó là mạng không dây rồi, nhưng hồi đó trông nó như là mạng có dây vậy.

Vì cô ấy là ca sĩ kiêm vũ công, nên chắc hẳn đó là một trải nghiệm rất nguy hiểm và khó khăn đối với Yoo Sun.

 

 

 

 

 

bình luận1
  • hình ảnh hồ sơ cá nhân
    그 시절 안무 비하인드 듣고 한참 웃었네
    당시엔 진지했을 텐데 지금 보니 유쾌하다

Bài viết phổ biến INFINITE

Xem thêm trong INFINITE