HỌC TIẾNG HÀN VỚI ENHYPEN
-려고 (Ý ĐỊNH)

kath린-locked
2021.06.07Lượt xem 35
Thử nghiệm VERB STEM cộng thêm
VÍ DỤ:
Tôi đang tiết kiệm tiền để gặp ENHYPEN.
Tôi đang tiết kiệm tiền (với ý định) gặp ENHYPEN.
Theo cụm từ:
Để gặp Enhypen
- dự định gặp ENHYPEN
gặp
- để gặp gỡ
tiền bạc
- tiền bạc
hội tụ
- để tiết kiệm