HỌC TIẾNG HÀN VỚI ENHYPEN

-려고 (Ý ĐỊNH)

KẾT CẤU:
Thử nghiệm VERB STEM cộng thêm

VÍ DỤ:

Tôi đang tiết kiệm tiền để gặp ENHYPEN.
Tôi đang tiết kiệm tiền (với ý định) gặp ENHYPEN.


Theo cụm từ:

Để gặp Enhypen
- dự định gặp ENHYPEN

gặp
- để gặp gỡ

tiền bạc
- tiền bạc

hội tụ
- để tiết kiệm