° Nghỉ giải lao ° Em trai tôi... là một thần tượng sao?

[ 2 ]

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

Zzzzzzz..

Piri-ri-ri-ri-ri-ri-ri-ri-ri ( Báo thức )

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

Aaaah!!!

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

Phù... giờ thì...

07:00 AM

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

... 7 giờ? Tôi cần phải nhanh lên!!

1 giờ sau ~

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

Phù... Hy vọng mọi chuyện sẽ ổn thôi.

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

Tôi phải nhanh chóng rời khỏi đây! *Vội vã bỏ chạy*

30 phút sau

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

Đến nơi rồi! Còn 30 phút nữa? Mình nên làm gì đây...? Chắc là mình nên vào phòng tập trước đã!

Chạm chạm chạm

Một âm thanh vang lên từ phòng tập, âm thanh đó là...

Đó là một bài hát, nhưng phần hát lại thiếu sót.

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

M, đây là cái gì vậy?

Đột nhiên

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

à...?

Người thực tập ở đó là...

신비 ( 은비 ) image

신비 ( 은비 )

Ờ?

Đó là Eunbi.

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

À, xin chào...?

신비 ( 은비 ) image

신비 ( 은비 )

Bạn bao nhiêu tuổi?

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

À, tôi, 17 tuổi...

신비 ( 은비 ) image

신비 ( 은비 )

Hả? Tớ cũng 17 tuổi! Chúng ta hãy dùng ngôn ngữ thân mật nhé ♥

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

Không biết tên bạn có phải là...

신비 ( 은비 ) image

신비 ( 은비 )

Hwang Eunbi! Cứ gọi em là Tiểu Mưa! Vì em có một người chị gái tên Eunbi, giống hệt em.

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

À, mình là Kim Yewon! Rất vui được làm quen ♥

신비 ( 은비 ) image

신비 ( 은비 )

Đúng vậy!

vào thời điểm đó,

은하 ( 은비 ) image

은하 ( 은비 )

Này! Mọi người đang làm gì vậy?

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

À... ừm...

신비 ( 은비 ) image

신비 ( 은비 )

Em gái!

Dadadat

Bé Rain chạy đến chỗ chị Eun-bi.

신비 ( 은비 ) image

신비 ( 은비 )

Sao dạo này chị im lặng thế, unnie? ㅠㅠ

은하 ( 은비 ) image

은하 ( 은비 )

Đừng làm những việc mà bạn thường không làm.

신비 ( 은비 ) image

신비 ( 은비 )

Hãy đến tập luyện!

은하 ( 은비 ) image

은하 ( 은비 )

Ôi trời, đúng vậy, đúng vậy

은하 ( 은비 ) image

은하 ( 은비 )

Nhưng đó là ai?

신비 ( 은비 ) image

신비 ( 은비 )

Là Yewon đây! Cô ấy mới gia nhập ♥

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

À, xin chào...?

신비 ( 은비 ) image

신비 ( 은비 )

Này! Chị gái đó 18 tuổi rồi, nên nói chuyện thân mật với chị ấy cũng không sao!

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

Ồ vậy ư...?

은하 ( 은비 ) image

은하 ( 은비 )

Bạn bao nhiêu tuổi?

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

À, 17...

은하 ( 은비 ) image

은하 ( 은비 )

Ừ~ Vậy thì dùng ngôn ngữ thân mật đi! Giống như Eunbi đã nói với mình, mình 18 tuổi rồi!

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

Vâng ..

은하 ( 은비 ) image

은하 ( 은비 )

À, nhưng...

Ực

유주 ( 유나 ) image

유주 ( 유나 )

Ồ, vậy à...?

유주 ( 유나 ) image

유주 ( 유나 )

Ai ↘ Gu ↗ Sehyo ↗↗ ?

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

Luyện tập ngôn ngữ mới...

유주 ( 유나 ) image

유주 ( 유나 )

Àh

유주 ( 유나 ) image

유주 ( 유나 )

Bạn bao nhiêu tuổi?

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

17 ..

유주 ( 유나 ) image

유주 ( 유나 )

Tôi 18 tuổi. Rất vui được làm quen!

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

À, đúng rồi...

Ực

예린 ( 예린 ) image

예린 ( 예린 )

Aaaah ↗↗↗↗ !!!! Lưu ↗↗ ↗↗↗ ↗↗↗

소원 ( 소정 ) image

소원 ( 소정 )

Chào Jung Yerin ↗↗ !!!!!!

은하 ( 은비 ) image

은하 ( 은비 )

Ôi trời... Lại chuyện này nữa à?

신비 ( 은비 ) image

신비 ( 은비 )

(Đáng thương hại)

예린 ( 예린 ) image

예린 ( 예린 )

Ái chà!!! (Nấp sau cơn mưa nhẹ)

신비 ( 은비 ) image

신비 ( 은비 )

Ồ, có chuyện gì vậy chị?

예린 ( 예린 ) image

예린 ( 예린 )

Hãy bảo vệ tôi!

신비 ( 은비 ) image

신비 ( 은비 )

Chị Sojeong!!!

소원 ( 소정 ) image

소원 ( 소정 )

Hả? Cái gì? Này, Jung Yerin!!

예린 ( 예린 ) image

예린 ( 예린 )

Sao bạn lại cản trở tôi vì lỗi lầm tôi đã gây ra? .. ㅠㅠ

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

(Không thể thích nghi)

은하 ( 은비 ) image

은하 ( 은비 )

Yewon, em ổn chứ? Mấy người này hơi khó tính vậy... Cứ chịu đựng nhé.

엄지 ( 예원 ) image

엄지 ( 예원 )

Ừ... Em hiểu rồi, chị ơi.

Lời lẽ dịu dàng một bên, lời lẽ gay gắt một bên...

소원 ( 소정 ) image

소원 ( 소정 )

Này, nếu mày không đến thì mày chết đấy.

예린 ( 예린 ) image

예린 ( 예린 )

Cái gì? Tôi làm gì sai chứ? Tôi chỉ nhảy thôi mà!! (Lắc đầu)

소원 ( 소정 ) image

소원 ( 소정 )

Bạn đã phá hỏng màn trình diễn nhảy của các oppa Wanna One của chúng tôi rồi!!

Sẽ tiếp tục ở tập sau.