lòng can đảm

Lòng can đảm 33

선생님 image

선생님

Bạn vừa nói vậy sao?

전원우 image

전원우

Cái gì...cái gì?

선생님 image

선생님

Rằng tôi là kẻ xấu.

전원우 image

전원우

Ồ... không?

선생님 image

선생님

Tên này. Anh nghĩ tôi không biết anh đang nói dối sao?

전원우 image

전원우

Xin lỗi... xin lỗi

선생님 image

선생님

Cặp (tát)

전원우 image

전원우

Xin lỗi.

선생님 image

선생님

Tôi sẽ không bao giờ gặp lại bạn nữa.

전원우 image

전원우

Đúng...

전원우 image

전원우

Quý bà.

이여주 image

이여주

Bạn bị làm sao vậy?

전원우 image

전원우

Không có gì cả.

전원우 image

전원우

Trước hết, bạn thực sự cần phải cẩn thận hơn từ bây giờ.

이여주 image

이여주

Tôi vẫn ổn. Không ai có thể đe dọa tôi.

전원우 image

전원우

Đúng vậy. Hãy cẩn thận.

이여주 image

이여주

Nhưng tại sao bạn lại giúp tôi?

전원우 image

전원우

Tôi cũng thích bạn, vì vậy tôi muốn bảo vệ bạn.

이여주 image

이여주

Cảm ơn.

권순영 image

권순영

Các bạn đang làm gì vậy?

이여주 image

이여주

Không có gì cả.

권순영 image

권순영

Anh định bỏ rơi em để hẹn hò với tên khốn đó à?

이여주 image

이여주

Bạn đang nói gì vậy? Tôi sẽ không bỏ rơi bạn đâu.

권순영 image

권순영

Hehe.