Tôi mắc chứng đa nhân cách loại 2.

16

은하 image

은하

Tuyệt vời!

엄지 image

엄지

Tại sao?

은하 image

은하

Tôi có thể mượn cái đó được không?

엄지 image

엄지

được rồi

Ngày hôm sau...

엄지 image

엄지

Tôi sẽ đi rồi quay lại.

은하 image

은하

Tôi sẽ sớm quay lại.

소원 image

소원

Chào, hãy cẩn thận trên đường đi nhé.

지민 image

지민

CHÀO!

엄지 image

엄지

CHÀO! Jimin!!

지민 image

지민

Bạn mang theo gì vậy?

엄지 image

엄지

Tôi đã chuẩn bị quần áo vì đó là chuyến đi dã ngoại của trường.

지민 image

지민

Còn gì nữa không?

엄지 image

엄지

đồ uống và đồ ăn nhẹ

지민 image

지민

hừm...

유주 image

유주

Các bạn ơi, chúng ta đi xe buýt nhé!

엄지 image

엄지

ừm

담임

Bạn đã xong chưa?

학생들

vâng~

기사님

Chúng ta khởi hành chứ?

담임

Đúng

다나 인격(엄지) image

다나 인격(엄지)

Oppa

지민 image

지민

Tôi?

다나 인격(엄지) image

다나 인격(엄지)

Chào

지민 image

지민

Tại sao?

다나 인격(엄지) image

다나 인격(엄지)

Tôi có một câu hỏi

지민 image

지민

Nó là cái gì vậy?

다나 인격(엄지) image

다나 인격(엄지)

Bạn đang làm gì trong chuyến đi toán học này vậy?

지민 image

지민

Vâng... đó là một hoạt động mà bạn đi dạo, quan sát và học hỏi.

다나 인격(엄지) image

다나 인격(엄지)

tôi hiểu rồi

에반 인격(엄지) image

에반 인격(엄지)

Tôi phải làm sao nếu tôi không biết điều đó?

다나 인격(엄지) image

다나 인격(엄지)

Cái gì? Có lẽ tôi không biết.

에반 인격(엄지) image

에반 인격(엄지)

Đúng vậy, đúng vậy

은하 image

은하

Tuyệt vời!

예린 image

예린

được rồi