Tôi nhớ bạn

Tôi nhớ bạn [05]

Ngày hôm sau-★

최여주 image

최여주

Ừm...

최여주 image

최여주

Hôm nay...là...thứ Bảy...?

최여주 image

최여주

Ha... Tôi chán quá...

Jiiiiiiiing-

최여주 image

최여주

Xin chào..?

김태형 image

김태형

Nữ anh hùng!

최여주 image

최여주

Tại sao..

김태형 image

김태형

Chúng ta cùng ra ngoài chơi nào!

최여주 image

최여주

Không... Tôi mệt rồi...

김태형 image

김태형

Được rồi, tôi sẽ đi!

최여주 image

최여주

...?

최여주 image

최여주

Shiki này...

Thump-

최여주 image

최여주

...?

최여주 image

최여주

Số điện thoại của tôi... sao bạn biết vậy?!

최여주 image

최여주

Tôi không biết..

최여주 image

최여주

Tôi cần dọn dẹp phòng mình!

Dọn dẹp

Đã dọn dẹp mọi thứ

최여주 image

최여주

Ôi trời...

최여주 image

최여주

Khó khăn thật...

Ti. Ti. Ti. Ti. Ti. Lời bài hát↗

김태형 image

김태형

Nữ anh hùng!!

최여주 image

최여주

kkj

김태형 image

김태형

Jimin cũng đến...

최여주 image

최여주

Ôi. Anh. Trai. Tôi. Có. Ở. Đây.?

김태형 image

김태형

...

김태형 image

김태형

Jimin, chúng ta đi chơi nữa nhé!

김태형 image

김태형

(lắc viên kẹo)

최여주 image

최여주

Ôi trời, Taehyung đến rồi sao?!

최여주 image

최여주

Jimin cũng ở đây sao!?

최여주 image

최여주

Chào các bé!

☆자까☆ image

☆자까☆

(Nữ chính trong phim mười phút không phải là một người phụ nữ bướng bỉnh, nhưng cô ấy lại tỏ ra là người tự cho mình là đúng. Cô ấy chỉ phát cuồng vì Taehyung thôi!)

최여주 image

최여주

bất cứ điều gì

☆자까☆ image

☆자까☆

Đơn giản vậy thôi

김태형 image

김태형

Đi ra ngoài thôi! (?)

최여주 image

최여주

Tôi sẽ đi chuẩn bị, nên ra khỏi phòng tôi đi.

김태형 image

김태형

Đúng..

Sẵn sàng

박지민 image

박지민

Nhưng... bạn định đi đâu vậy?

최여주 image

최여주

Chúng ta nên đi đâu?

김태형 image

김태형

Ừm... mình đi hát karaoke nhé?

최여주 image

최여주

Tôi không muốn đi một mình...

김태형 image

김태형

Có hai người chúng ta!

최여주 image

최여주

Anh là đàn ông!

최여주 image

최여주

Vì khi ở bên cạnh các chàng trai, tôi trông giống như một con cáo.

최여주 image

최여주

Tôi cũng gọi cho bạn tôi nữa!

김태형 image

김태형

được rồi!

최여주 image

최여주

Hehehehe

전정국 image

전정국

Tác giả có gọi điện cho chị gái tôi không?

최여주 image

최여주

Hả? À... Hả

최여주 image

최여주

Cứ gọi tôi là chị Yeoju nhé.

☆자까☆ image

☆자까☆

Tôi không biết nên dừng lại ở đâu.

☆자까☆ image

☆자까☆

Ngắt kết nối(?)