Tôi xin lỗi, tôi yêu bạn, tôi tha thứ cho bạn {hợp tác}

※Đây là một thông báo..※

아이돌은내희얼사 image

아이돌은내희얼사

Tôi xin lỗi mọi người...

아이돌은내희얼사 image

아이돌은내희얼사

Tôi bị mất bài viết trong lúc đang viết...

아이돌은내희얼사 image

아이돌은내희얼사

Tôi nghĩ hôm nay tôi không thể dùng nó được.

아이돌은내희얼사 image

아이돌은내희얼사

Và dạo gần đây, tôi cảm thấy mình sắp bị cảm lạnh...

아이돌은내희얼사 image

아이돌은내희얼사

Tôi thực sự, thực sự xin lỗi...(?)

아이돌은내희얼사 image

아이돌은내희얼사

Tôi sẽ nhanh chóng hồi phục và trở lại.

아이돌은내희얼사 image

아이돌은내희얼사

Xin hãy thứ lỗi cho tác giả lười biếng.

아이돌은내희얼사 image

아이돌은내희얼사

Tôi sẽ trở lại trong tập tiếp theo với việc thực hiện kế hoạch thú tội...

아이돌은내희얼사 image

아이돌은내희얼사

Tôi xin lỗi một lần nữa vì đã để bạn chờ đợi... (?)