Thành viên mới của Seventeen có phải là ông trùm của tổ chức không?
Ồ


여주(하은)
Ha...khó thật đấy...

여주(하은)
Tôi muốn ngủ, nhưng khi ngủ, tôi lại nhớ về những chuyện đã xảy ra hồi đó...

여주(하은)
Tôi nên nằm xuống thôi.

(Nằm dưới chăn)


순영
Gyaaaaah

여주(하은)
?

여주(하은)
Có chuyện gì vậy?


단체
...

여주(하은)
Nó là cái gì vậy?


찬
Bạn nói là có lỗi phần mềm à?

여주(하은)
Lỗi gì vậy?


순영
B...ba...con gián...

여주(하은)
Bạn có sợ những chuyện như thế không? Ugh (rùng mình)


한솔
Bạn có thể sợ hãi

여주(하은)
Vậy bạn đang ở đâu?


순영
...cái đó...

여주(하은)
Ai đã từng đánh bạn vậy?


지훈
Ồ, tôi đang đi ngang qua và thấy một cuốn sách ở đó nên đã va phải nó, nhưng may mắn là không chết.

여주(하은)
Ừm... sau đó (giơ súng lên)


찬
Này... bạn không được phép mang súng vào đây.

여주(하은)
Thật sao? Vậy thì tôi nên làm lại với một cuốn sách (thịch thịch thịch)


단체
Ồ...

여주(하은)
Ừm... hết rồi (lấy khăn giấy) vứt đi.


원우
? được rồi

여주(하은)
Tôi sẽ vào trong


승철
Chào

여주(하은)
?


승철
Tại sao bạn lại đưa chúng tôi đến đây?

여주(하은)
Tại sao? Anh sợ tôi sẽ bắn anh bằng súng à?


승철
Không, tôi chỉ tò mò thôi.


지수
Nhưng tại sao các người lại sợ chúng tôi đến vậy?

여주(하은)
Trước hết, tôi đưa anh/chị đến đây vì chỗ ở của anh/chị rất nguy hiểm và các tổ chức khác có thể xâm nhập vào đó.

여주(하은)
Sao anh lại sợ hãi thế? Anh không nhớ những gì anh đã làm với tôi sao?


지수
...


승철
à...


단체
Chúng tôi rất tiếc

여주(하은)
Được rồi, thế là đủ rồi, giờ thì đi ngủ đi.


단체
Hừ...

여주(하은)
(Tôi phải ra ngoài một lát)

여주(하은)
...Hôm nay bầu trời thật đẹp...


정한
Bạn đang làm gì ở đây vậy?

여주(하은)
....(rùng mình) khụ khụ


정한
Bạn có ngạc nhiên không? Haha

여주(하은)
Tôi không ngạc nhiên, sao bạn lại sành điệu thế?


정한
Nhưng bạn có thể nói với tôi sớm hơn rằng bạn ước anh trai bạn không ở đây không?

여주(하은)
Ồ... vậy ngày mai tôi sẽ kể cho bạn nghe.


정한
Bây giờ là 12:01.

여주(하은)
Khi tất cả các bạn đều ở đó


정한
Họ không cần phải lo lắng về điều đó.

여주(하은)
.....


정한
Hãy nói cho tôi biết!

여주(하은)
Ừm... Tôi hiểu rồi.


원우
Tôi sẽ không buồn nếu mình rơi vào hoàn cảnh đó.


지훈
Tôi cũng vậy


정한
Mọi người ngủ để làm gì vậy?


석민
Đúng

여주(하은)
Những người cùng phòng đã ra ngoài.


지훈
cười


원우
Tôi đã đi theo anh Jeonghan khi anh ấy ra ngoài.


석민
Nhưng kể một câu chuyện thú vị như vậy thì quá dài dòng.


정한
(Seokmin đang phớt lờ tôi) Kể cho tôi nghe một câu chuyện đi


석민
Ying!

Gap.Bun.Sa


석민
Tôi xin lỗi


지훈
cười


원우
cười


정한
Rốt cuộc thì đó là anh mà kkkk

여주(하은)
Này, đừng kể cho ai biết sau khi nghe xong chuyện này nhé.


지훈
Được rồi


석민
Ôi trời, miệng của Tteokmini nặng quá! Miệng cậu ấy nặng bằng cả người tôi!><


정한
Seokmin, cậu không nên làm thế ở đây.


석민
Anh trai của bạn


원우
cười

여주(하은)
Rồi tôi tin và nói