Mọi chuyện bắt đầu bằng một nụ hôn.
luyện tập


쌤
Được rồi! Bạn đã quyết định được điệu nhảy cho kỳ thi M.L. rồi chứ?

쌤
Khi đã quyết định xong, hãy tự mình thực hành.

반친구들
Mọi người đều đang chơi thay vì luyện tập...


김예원
(Tự luyện tập một mình...)


김예원
Thẻ vàng~


김예원
Nếu bạn vượt qua ranh giới này, đó là hành vi xâm phạm.


김예림
Sao bạn lại phải tốn nhiều công sức như vậy?


김예림
Vậy tại sao bạn lại chấp nhận lời thách đấu?


김예원
Cứ để nguyên như vậy,


김예림
Thở dài...


김예원
Sắp xong rồi!


김예림
Tôi sẽ đi xem thử.


김예원
Thẻ vàng


김예원
Nếu bạn vượt qua vạch này, bạn đang xâm phạm khu vực cấm! (Tiếng bíp)


김예원
Giữ khoảng cách

%~'^:^-:/:-:-:/-:@-:--:--:-:-(end)


김예원
(luyện tập giữ thăng bằng)


김예림
Vâng, đúng vậy...


김예림
Tôi phải ăn trưa ngay bây giờ...


김예원
Bạn đi trước đi! Để tôi làm việc này nhé!


김예림
Tạm biệt... bạn phải đến nhanh lên!


김예원
Hừ!


김예원
Một, hai, ba, bốn


민윤기
Anh ấy thực sự rất nhiệt huyết.


김예원
Eo ơi (rơi xuống)


민윤기
Ôi trời! Đây. Chính. Là. Thứ. Tôi. Muốn. Thoát. Khỏi. Chuyện. Này.


김예원
Ôi trời...


민윤기
Tôi đi ăn trưa đây!


김예원
...


김예원
Kẻ xấu...


김예원
Tôi nhất định phải có tên trong top 100.


김예원
DỪNG LẠI, TRÁNH XA RA


김예원
Vì chúng ta không biết, không biết, không biết


김예원
Dấu phẩy chúng ta không nợ nợ nợ nợ


김예원
bất cứ điều gì


민윤기
Với điểm F thì bạn làm khá tốt đấy lol


김예원
...Nó là cái gì vậy...?


민윤기
Gì?


김예원
Tại sao chỉ có lớp F mới bị đối xử như côn trùng?


민윤기
...Haha, sao bạn lại hỏi vậy?


김예원
Bạn... không đến đây nhờ năng lực của chính mình.


김예원
Bạn đến đây với tiền!


민윤기
!


김예원
Vui lên-


김예원
(Rời khỏi phòng tập.)

???
Nếu vậy thì tôi càng muốn được giống bạn hơn nữa... haha