Đó là nhiệm vụ đầu tiên của tôi.

Nữ thần của tôi.

백현 image

백현

Wowww.... Tuyệt vời quá!

행운의 여신 안데이 image

행운의 여신 안데이

Để tôi giải thích.

백현 image

백현

À... đúng rồi...

행운의 여신 안데이 image

행운의 여신 안데이

Ta là Andei, Nữ thần May mắn, người đến để bảo vệ Trái đất khỏi một mối nguy hiểm.

백현 image

백현

À... vậy tên bạn là gì...?

행운의 여신 안데이 image

행운의 여신 안데이

Hãy cứ gọi tôi là Day.

백현 image

백현

hầm rượu...

Khoan đã, bạn muốn tôi nói chuyện thân mật hay không...? Tôi thấy không thoải mái quá... Ugh... ;;;

행운의 여신 안데이 image

행운의 여신 안데이

Tôi không phải là nữ thần duy nhất. Rất nhiều nữ thần khác có lẽ đã giáng trần và đang tìm kiếm tôi.

백현 image

백현

Ồ vậy ư..?

백현 image

백현

Vậy bạn có chỗ ở không?... Này...

행운의 여신 안데이 image

행운의 여신 안데이

Ừm... Chắc là tôi phải bắt đầu tìm kiếm thôi...

백현 image

백현

Thật sao?? ...? Vậy thì bạn có thể ở nhà tôi một thời gian...

행운의 여신 안데이 image

행운의 여신 안데이

Như vậy có ổn với bạn không?

백현 image

백현

Vâng tất nhiên.

행운의 여신 안데이 image

행운의 여신 안데이

Cảm ơn

행운의 여신 안데이 image

행운의 여신 안데이

Tuy nhiên... để được ở lại đây, người được nữ thần lựa chọn và nữ thần phải lập một giao ước.

백현 image

백현

Cái gì...? Hợp đồng gì vậy...?

행운의 여신 안데이 image

행운의 여신 안데이

Vui lòng ký tên vào đây.

백현 image

백현

À, đúng rồi.. //)) Xoẹt xẹt xẹt))(//>>

행운의 여신 안데이 image

행운의 여신 안데이

Nếu tôi ký vào đây, mọi chuyện sẽ xong.

백현 image

백현

Nhưng tôi có thể hủy hợp đồng này được không?

행운의 여신 안데이 image

행운의 여신 안데이

À, chỉ có một cách thôi, nhưng tôi không thể dạy bạn cách đó được.

백현 image

백현

À... nyep...

행운의 여신 안데이 image

행운의 여신 안데이

Ss

행운의 여신 안데이 image

행운의 여신 안데이

Hãy đeo chiếc nhẫn này vào cho tôi.

백현 image

백현

Hả? Cái gì??

행운의 여신 안데이 image

행운의 여신 안데이

Đây là dấu hiệu cho thấy em đã trở thành nữ thần của anh.

백현 image

백현

À, đúng rồi...

행운의 여신 안데이 image

행운의 여신 안데이

Ta... giờ là nữ thần của các ngươi...