Min Yoongi: Bạn thời thơ ấu của tôi quá độc đoán.

Trường học

闵薇薇 image

闵薇薇

Đây là phòng của bạn.

闵玧其 image

闵玧其

Ừm... khá sạch sẽ. (Kéo hành lý vào trong)

闵薇薇 image

闵薇薇

Đừng làm bừa bộn, không bố tớ sẽ mắng tớ khi ông ấy về đấy.

闵玧其 image

闵玧其

Được rồi, được rồi.

闵薇薇 image

闵薇薇

Bạn tự thu dọn đồ đạc đi, tôi sẽ chuẩn bị đi học.

闵薇薇 image

闵薇薇

Mình đã trở lại rồi sao...? Cảm giác thật không thể tin được... (lẩm bẩm một mình khi bước vào phòng tắm)

闵薇薇 image

闵薇薇

Hãy quên chuyện đó đi, đừng nghĩ về nó nữa.

闵薇薇 image

闵薇薇

Không ai có thể ngăn cản tôi yêu bản thân mình~ (ngân nga một bài hát)

闵玧其 image

闵玧其

Vivi! (Giọng Yoongi vọng ra từ phòng tắm)

闵薇薇 image

闵薇薇

Hả? Có chuyện gì vậy? (Quấn khăn tắm quanh người)

闵玧其 image

闵玧其

Tôi đói bụng.

闵薇薇 image

闵薇薇

Trong bếp có đầy đủ nguyên liệu; bạn có thể nấu bất cứ món gì mình muốn.

闵玧其 image

闵玧其

Tôi không biết nấu ăn.

闵薇薇 image

闵薇薇

Lạ thật, chẳng phải trước đây anh ấy biết nấu ăn sao? (Bước ra khỏi phòng tắm và thay đồng phục học sinh)

闵玧其 image

闵玧其

Ừm… (đang lục tìm đồ trong tủ lạnh)

闵薇薇 image

闵薇薇

Ôi trời, em đi nghỉ đi, anh sẽ nấu ăn. (Đẩy Yoongi ra khỏi bếp)

闵玧其 image

闵玧其

Ồ, lát nữa tớ sẽ đi học cùng cậu.

闵薇薇 image

闵薇薇

Hả? (Vừa để ý thấy đồng phục học sinh của Yoongi)

闵玧其 image

闵玧其

Vivi à, tớ hơn cậu một tuổi, nên tớ đang học năm ba đại học đấy. (Nhắc nhở Vivi)

闵薇薇 image

闵薇薇

À… tôi quên mất, xin lỗi. (Vừa gãi đầu vừa lúng túng)

闵玧其 image

闵玧其

Được rồi, giờ tôi ra ngoài đây. (Vỗ nhẹ đầu Weiwei rồi bước vào phòng)

闵薇薇 image

闵薇薇

Nếu bạn chạm vào tôi lần nữa, tôi sẽ không cao thêm nữa.

闵玧其 image

闵玧其

Không sao, tôi không phiền.