anh trai tôi

Giữa dối trá và sự thật

여주 image

여주

Được rồi... đợi một chút...!!

여주 image

여주

Changsub thường là...

quá khứ...

여주 image

여주

Này Lee Changsub!! Cậu ăn hết sô cô la của em gái mình rồi à?!!

창섭 image

창섭

À... không... này...!!! Trời ơi... khi nào... khi nào mình lại...!!!

여주 image

여주

Ôi trời... Nghe giọng nói lắp bắp của anh/chị, chắc chắn anh/chị đang nói dối.

창섭 image

창섭

À...à...bạn nói thế à~!! Sao...lại không...tin tôi...!!

여주 image

여주

Lau sạch sô cô la dính trên miệng rồi nói nhé! :)

창섭 image

창섭

...vâng.....

여주 image

여주

Changseob có thói quen nói lắp khi nói dối...

여주 image

여주

Lee Changsub!! Thật ra đó không phải lỗi của cậu, phải không??

창섭 image

창섭

Ôi chị ơiㅜㅜ Em thật sự không làm gì sai cảㅜㅜ

창섭 image

창섭

Tôi thực sự không biết gì cả ㅠㅜㅜWowㅜㅠㅠ

여주 image

여주

Thật sao...? Bạn có thể kể cho chị gái tôi nghe chuyện gì đã xảy ra được không...?

창섭 image

창섭

(Mình tự hỏi liệu chị gái mình có tin tưởng mình như anh trai mình không nhỉ...?)

창섭 image

창섭

Không... Tôi không muốn nói gì cả...ㅜㅠㅠㅠ

여주 image

여주

Changseob-ahㅠㅠㅠㅜ

창섭 image

창섭

Hừ ㅜ

여주 image

여주

Được rồi, tôi hiểu. Vậy thì đi ngủ sớm đi.

창섭 image

창섭

Ừ..ㅜㅠ

여주 image

여주

Ha... Vậy thì tôi nên gọi cho Sungjae, bạn của Changsub?

여주 image

여주

Vì tôi học cùng lớp với Changseop và cậu ấy thường đến nhà tôi chơi...

여주 image

여주

Số điện thoại của Seongjae là...

여주 image

여주

Ôi!! Đây rồi..!!

여주 image

여주

(Xin chào??

성재 image

성재

(Xin chào?? Này!! Bạn là ai vậy?)

여주 image

여주

(Này! Sungjae, có chuyện gì xảy ra với Changseop ở trường vậy..?)

성재 image

성재

(À… không!! Không có chuyện gì xảy ra cả…)

여주 image

여주

(Thực ra??

성재 image

성재

(Đúng...

여주 image

여주

(Nếu bạn trả lời thành thật, tôi sẽ mua cho bạn thứ gì đó ngon tuyệt.)

성재 image

성재

(Món gì đó ngon tuyệt...?)

여주 image

여주

(Ôi!! Kẹo, sô cô la, bánh quy, tteokbokki...)

성재 image

성재

(Được rồi... mình sẽ nói cho bạn biết!!!)

여주 image

여주

(kkkk Ôi trời~!!