Quyến rũ người lớn tuổi

002

Trên đường đến trường mà không suy nghĩ gì cả.

Tôi đã gặp người tiền bối của mình.

정여주

Tiền bối Jeonghan!!

윤정한 image

윤정한

Ồ... bạn là nữ chính à?

정여주

Đúng

Tôi nghĩ bạn đang đánh quá mạnh.

Sao tôi lại không cảm thấy hào hứng được chứ?

정여주

Nhưng mới chỉ 7 giờ thôi, sao bạn đã đến đây rồi?

윤정한 image

윤정한

À... haha ​​​​vì đây là câu lạc bộ phát thanh

Gửi đến câu lạc bộ phát thanh mà tôi rất muốn tham gia.

Có một người anh cả tên là Jeonghan.

윤정한 image

윤정한

Chúng tôi sẽ sớm tuyển thêm thành viên mới.

윤정한 image

윤정한

Sinh viên năm thứ hai cũng có thể nộp đơn.

윤정한 image

윤정한

Thông báo sẽ được đăng tải trong vòng một tuần.

윤정한 image

윤정한

Nếu bạn đủ can đảm, bạn có thể thử.

정여주

Tuyệt vời, tôi thực sự thích nó.

정여주

Tôi nhất định phải thi đậu và được lên lớp cùng với các anh chị khóa trên.

Ôi, tôi sắp phát điên rồi!

Tôi đọc được cảm xúc thật của bạn.

윤정한 image

윤정한

Hahaha dễ thương quá

Khi tôi tự nghĩ rằng mình là X

윤정한 image

윤정한

Tôi sẽ đi trước.

윤정한 image

윤정한

Sắp bắt đầu rồi

정여주

Ồ vâng, tạm biệt!

.

.

.

정여주

Thật là thở dài.

정여주

Tôi chỉ còn hai tuần nữa để luyện tập mà vẫn chưa tìm được gì.

Ngay khi tôi nhìn thấy tin nhắn báo rằng chỉ còn hai tuần nữa là đến Ngày D-Day

Tôi đã chuẩn bị sẵn sàng để dành cả ngày hôm nay ở thư viện.

정여주

Tôi nên nghiên cứu vấn đề này như thế nào cho đúng...

윤정한 image

윤정한

Này, nữ anh hùng?

윤정한 image

윤정한

Hẹn gặp lại các bạn ở đây!

정여주

Ồ, xin chào!

윤정한 image

윤정한

Bạn đang tìm kiếm điều gì?

정여주

Đó... là luyện tập

정여주

Tôi đang tìm kiếm thông tin!

윤정한 image

윤정한

Tôi cũng sẽ sớm luyện tập.

윤정한 image

윤정한

Chuyện gì sẽ xảy ra đây lol

Tôi đoán là tôi thực sự thích anh, tiền bối ạ.

Ngay cả sự mềm mại ấy cũng trông thật quyến rũ.

정여주

Nhưng tại sao anh lại đến đây, thưa anh/chị?

윤정한 image

윤정한

Vì tôi làm việc ở bộ phận thư viện.

윤정한 image

윤정한

Tôi đến đây để sắp xếp lại sách vở một chút.

정여주

Chẳng phải trước đây bạn là sinh viên năm cuối của câu lạc bộ phát thanh sao...?

윤정한 image

윤정한

Tôi tham gia cả câu lạc bộ phát thanh và câu lạc bộ thư viện.

윤정한 image

윤정한

Điều đó hơi khó khăn.

윤정한 image

윤정한

Vì đó là điều tôi thích

윤정한 image

윤정한

Câu lạc bộ thư viện chỉ mở cửa một lần một tuần, nên rất thú vị.

Tôi nghĩ tôi thực sự thích anh chàng này, người cảm thấy việc tình nguyện rất thú vị.

Bạn có thấy tôi ngơ ngác suốt một thời gian dài không?

윤정한 image

윤정한

Trời ơi, sao cậu lại ngơ ngác thế?

윤정한 image

윤정한

Chỗ nào đau?

정여주

(Đột nhiên) Không, không phải vậy.

Trong khoảnh khắc đó, anh ấy đẹp trai đến nỗi tôi không thể tin vào mắt mình.

정여주

Tôi... không biết phải bắt đầu từ đâu.

윤정한 image

윤정한

Tôi có thể giúp gì cho bạn?

정여주

Phải không? Cái gì?

윤정한 image

윤정한

Màn trình diễn của bạn

윤정한 image

윤정한

Tôi nghĩ tôi nhớ vì tôi đã làm việc đó suốt năm ngoái.

정여주

Bạn có biết cách nghiên cứu dữ liệu lịch sử không?

윤정한 image

윤정한

Ồ, tôi nhớ rồi vì tôi là người phụ trách nghiên cứu dữ liệu! Haha

윤정한 image

윤정한

Hãy tìm nó ở đây trong mục 700.

정여주

Bạn có gợi ý sách nào không?

윤정한 image

윤정한

À, tôi khuyên bạn nên đọc cuốn sách này.

윤정한 image

윤정한

Có rất nhiều nội dung ẩn ở đây!

정여주

Thật vậy sao? Cảm ơn bạn!

윤정한 image

윤정한

Tôi có việc khác cần làm ngay, nên tôi sẽ đi trước.

정여주

tạm biệt!

Và tôi chỉ xem cuốn sách đó khoảng... hai tiếng đồng hồ thôi sao?

Khi bạn cảm thấy mình nên về nhà ngay bây giờ

윤정한 image

윤정한

Yeoju

정여주

Ờ?

윤정한 image

윤정한

Ăn cái này đi haha

Sữa sô cô la và bánh mì Castella trong tay người lớn tuổi

정여주

Đây là cái gì vậy?

윤정한 image

윤정한

Bạn thích sữa sô cô la và bánh mì castella.

윤정한 image

윤정한

Vì đã mất bao nhiêu công sức rồi nên tôi nên mua một cái.

Tôi không biết phải hiểu điều này như thế nào.

Có phải nó có nghĩa là thích?

정여주

Cảm ơn

Thực tế, ngay cả lúc này, khi tôi nhận được tin nhắn này, rất nhiều suy nghĩ đang chạy qua đầu tôi.

Tại sao một người thành đạt lại làm điều này với tôi?

윤정한 image

윤정한

Và hôm nay thời tiết lạnh.

윤정한 image

윤정한

Ăn mặc chỉnh tề

정여주

Đúng

윤정한 image

윤정한

Tôi sẽ đi học ngay bây giờ.

정여주

Bảo trọng

Là một người chưa từng yêu ai nhiều như thế trước đây,

Làm thế nào để bày tỏ sự quan tâm?

Tôi không biết phải làm sao đây.

정여주

Tôi thích anh, người tiền bối.