Quyến rũ người lớn tuổi

011

윤정한 image

윤정한

Tôi thích Yeoju hơn bạn.

정여주

'người lớn tuổi...'

정다슬 image

정다슬

Tôi rất thích người anh/chị ấy.

정다슬 image

정다슬

Có lẽ tôi thích nó hơn cả nữ chính.

윤정한 image

윤정한

Điều đó có ý nghĩa gì?

윤정한 image

윤정한

Tôi chỉ ước bạn đừng xuất hiện trước mặt tôi nữa.

윤정한 image

윤정한

Nếu cô ta đáng sợ đến thế, tôi đã chẳng nói gì ngay từ đầu.

정여주

'Bạn sẽ chăm sóc người lớn tuổi của mình như thế nào?'

윤정한 image

윤정한

Yeoju, cậu đang làm gì vậy?

윤정한 image

윤정한

Không có lý do gì để đứng trước mặt cô gái đó lâu hơn nữa.

-bang

Người đàn anh của tôi nắm tay tôi và rời khỏi sân thượng.

정여주

Thưa thầy, nhưng những gì thầy nói lúc nãy...

학생 image

학생

Trời ơi, anh Jeonghan thật sự thích cậu sao?

학생2 image

학생2

Người đàn ông lớn tuổi khó chinh phục nhất thường là người lập dị và thích phụ nữ trẻ hơn.

(Các học sinh tiếp tục trò chuyện rôm rả)

이지은 image

이지은

Jeong Yeo-ju đã thành công!!!!

정여주

(Thì thầm vào tai người lớn tuổi hơn)

정여주

Thưa thầy, chuyện này thật đáng xấu hổ.

윤정한 image

윤정한

Ừ... Tôi cũng nghĩ vậy.

학생3 image

학생3

Ông/bà bị điên à, thưa ông/bà?

윤정한 image

윤정한

Này, mình ra sân chơi chơi đi.

윤정한 image

윤정한

Ở đây ồn ào quá.

정여주

Vâng, tôi thích nó.

정여주

Thưa anh/chị, anh/chị đã tiến bộ đến đâu rồi?

정여주

Còn 7 phút nữa là đến giờ ăn trưa.

윤정한 image

윤정한

Ồ, vậy sao?

윤정한 image

윤정한

Yeoju, cậu không ăn trưa được vì tớ. Cậu có sao không?

정여주

Tất nhiên là được rồi, nhưng lần sau hãy mua ở cửa hàng nhé.

윤정한 image

윤정한

Hahaha, khi ở bên cạnh cậu, giờ ăn trưa trôi qua nhanh lắm.

정여주

Vì vậy, người lớn tuổi

윤정한 image

윤정한

À... cái mà tôi vừa nói lúc nãy ấy nhỉ?

정여주

Đúng

정여주

Tôi rất tò mò không biết điều đó có đúng không.

윤정한 image

윤정한

À, đây là lần đầu tiên trong đời tôi thú nhận điều này, nên tôi thực sự rất xấu hổ.

윤정한 image

윤정한

Tôi không ngờ mình lại hét lên trước mặt cả trường.

윤정한 image

윤정한

Đúng vậy.

윤정한 image

윤정한

Thật ra, tôi thích bạn.

정여주

người lớn tuổi...

윤정한 image

윤정한

Tôi không biết bạn nghĩ gì, nhưng

윤정한 image

윤정한

Có lúc tôi bắt đầu lo lắng cho bạn và thực sự rất thích bạn.

윤정한 image

윤정한

Hãy nói thật lòng, em có muốn hẹn hò với anh không?

정여주

Tôi yêu nó rất nhiều

정여주

Thật ra, tôi cũng đã thích bạn từ lâu rồi.

정여주

Tôi cứ nghĩ người anh cả chỉ coi tôi như một người em gái nhỏ.

정여주

Tôi không biết bạn thích tôi.

윤정한 image

윤정한

Ồ vậy ư?

윤정한 image

윤정한

Mình rất vui vì bạn cũng thích mình.

윤정한 image

윤정한

Chúng ta hãy ở bên nhau thật lâu nhé!

정여주

Tuyệt

-Ding dong🎶

Chuông reo suốt một tiếng đồng hồ tiếp theo.

윤정한 image

윤정한

Chuông đã reo rồi.

윤정한 image

윤정한

Này, nữ anh hùng, vào nhanh lên.

윤정한 image

윤정한

Ồ không, tôi sẽ đưa bạn đến đó.

정여주

Tôi rất thích nó.

Chúng tôi thậm chí còn chưa bắt tay, nhưng vẫn cùng nhau đi vào phòng phía sau.

Người anh/chị khóa trên dẫn tôi lên tầng ba.

Mỉm cười rạng rỡ

윤정한 image

윤정한

Đừng ngủ gật và hãy chú ý lắng nghe trong lớp!

Sau khi chào hỏi, tôi đi đến khu lớp học sinh cuối cấp.

정여주

Em yêu anh rất nhiều

Tôi sững sờ khoảng 30 giây.

Bọn trẻ lần lượt tiến về phía tôi.

이지은 image

이지은

Ồ, Jeong Yeo-ju thậm chí không nói gì với tôi mà chỉ đi theo người tiền bối của mình.

이지은 image

이지은

Mọi chuyện thế nào rồi?

정여주

Người tiền bối của tôi... lại thú nhận lần nữa

정여주

Dĩ nhiên là tôi đã chấp nhận rồi.

이지은 image

이지은

Tôi thực sự ghen tị. Chúc mừng nhé.

정여주

Tôi rất hạnh phúc

Sau hai năm đăng tải từng phần, cuối cùng chúng ta cũng hẹn hò.

D+1