"Hẹn gặp lại trong giấc mơ"

Kiếp trước

한여주

Một giấc mơ khác.....

한여주

Giấc mơ của tôi hôm nay đặc biệt dài...

한여주

Tại sao?

한여주

đột nhiên?

한여주

Cảnh đó là cảnh gì vậy...?

한여주

Tiếp tục... Tôi không thua.

한여주

Liệu toàn bộ sản phẩm có được phát hành đầy đủ, bao gồm cả các sản phẩm trước đó không?

한여주

Ôi...Tôi không biết

Nữ chính lắc đầu vài lần như thể đang khó chịu, rồi uống thuốc giảm đau đầu.

한여주

Bẩn quá...

은하 image

은하

CHÀO?

한여주

Sự ngạc nhiên

은하 image

은하

Cảm nhận thế nào?

한여주

Gì?

은하 image

은하

한여주

Nó như thế nào...

한여주

Đầu tôi đau quá.

은하 image

은하

Chúng có được kết nối không?

한여주

은하 image

은하

Tốt đấy

한여주

Bạn ổn chứ?

은하 image

은하

한여주

Bạn... bạn nói bạn là một pháp sư.

은하 image

은하

한여주

Vậy là bạn đã hiểu tại sao tôi lại như thế này rồi đấy.

한여주

Những gì bạn nói cũng tương tự như vậy.

은하 image

은하

Hừ.

한여주

Tại sao tôi lại làm điều này?

은하 image

은하

...đó là kiếp trước

은하 image

은하

Bạn có đang nhìn thấy kiếp trước của mình không?

한여주

Tại sao?

은하 image

은하

Bạn có tin vào Chúa không?

은하 image

은하

rất mạnh mẽ...

한여주

...Tôi không tin vào những chuyện như vậy.

은하 image

은하

Đó vừa là lời nguyền rủa, vừa là phước lành từ Chúa.

한여주

Nếu đó là lời nguyền, vậy thì lời chúc phúc là gì?

은하 image

은하

Bạn đã phạm nhiều tội lỗi trong quá khứ, đó là lý do tại sao bạn lại rơi vào hoàn cảnh khó khăn này.

은하 image

은하

Những gì bạn thấy trong giấc mơ chính là kiếp sống trước đây của bạn.

은하 image

은하

Trong giấc mơ đó, bạn phải hoặc là xin lỗi vì tất cả những tội lỗi mình đã gây ra, hoặc là ngừng phạm tội.

한여주

Tóm lại, bạn có muốn thay đổi cuộc sống quá khứ của mình không?

은하 image

은하

Vậy thôi

한여주

Nếu điều đó là sự thật, tại sao nó vừa là phước lành vừa là lời nguyền?

은하 image

은하

Mỗi lần bạn mơ thấy giấc mơ đó, thời gian ngủ của bạn có tăng lên một chút không?

은하 image

은하

Nếu bạn thức dậy mà không phạm tội hay xin lỗi, giấc mơ sẽ được thiết lập lại.

은하 image

은하

Mỗi lần bạn thiết lập lại, tuổi thọ của bạn sẽ giảm hoặc thời gian mơ của bạn sẽ tăng lên.

은하 image

은하

Vậy nên, đó là một lời nguyền.

은하 image

은하

Nếu bạn thức dậy và nhận ra mình đã tha thứ mọi tội lỗi và không còn phạm tội nữa,

은하 image

은하

Cuộc sống của bạn sẽ thay đổi

은하 image

은하

Số phận của một người được quyết định bởi công đức tích lũy được trong kiếp trước.

은하 image

은하

Tôi đã phạm nhiều tội lỗi trong kiếp trước, vì vậy giờ tôi đang sống một cuộc đời tồi tàn như thế này.

은하 image

은하

Nếu tôi gột rửa tội lỗi và tích lũy đức hạnh, cuộc sống của tôi ít nhất sẽ tốt hơn hiện tại.

한여주

Làm sao bạn biết điều đó?

은하 image

은하

Bởi vì ta chính là vị thần đó.