sợi dây

^-~@-1)273+!3)Giải thích (Tôi kiệt sức rồi)

여주임 image

여주임

Dọn dẹp

응광 image

응광

Ồ... bạn đến đây à?

여주임 image

여주임

Ờ... tại sao?

응광 image

응광

^-~@-1)273+!3)

여주임 image

여주임

Hả? Cái gì??

응광 image

응광

Power1) Lose3+!3) Quiet!!

여주임 image

여주임

Bạn... xấu xí à??

응광 image

응광

Ôi trời...

여주임 image

여주임

Ồ vậy ư???

응광 image

응광

Tteokseok

여주임 image

여주임

Ôi trời ơi...

여주임 image

여주임

119...119!!!

양호쌤

Bạn có phải là người giám hộ không?

여주임 image

여주임

Đúng..!!!!

양호쌤

Tôi nghĩ chúng ta nên đi cùng nhau.

여주임 image

여주임

Đúng...

의사쌤

(Kiểm tra triệu chứng)

의사쌤

Khụ...

여주임 image

여주임

Sao bạn lại như vậy?

의사쌤

Ừm... suy dinh dưỡng. Chết vì làm việc quá sức.

여주임 image

여주임

à...

의사쌤

Bạn không biết sao?

여주임 image

여주임

Đúng..

의사쌤

Tôi đoán là tôi phải bảo vệ nó trong một tháng...

작가 image

작가

Vấn đề không nằm ở nội dung liên quan đến bệnh viện, mà là việc chạy bộ suốt một tháng!

여주임 image

여주임

Ồ... tôi hiểu rồi.

의사쌤

Bạn có phải là sinh viên không?

여주임 image

여주임

À... đúng rồi!

의사쌤

Ừm... Tôi không biết liệu như vậy có quá nhiều không.

여주임 image

여주임

Không sao đâu!!

의사쌤

Vậy thì, hãy chăm sóc tôi trong tháng tới nhé.

여주임 image

여주임

Đúng

의사쌤

Trên đường đi

여주임 image

여주임

À...ừ...ừ...không...nếu thấy đau thì nói với tôi nhé...

Tại sao... bạn lại phải chịu đựng một mình... (khóc)...

여주임 image

여주임

(tiếng đóng cửa) thịch

여주임 image

여주임

Khụ khụ! (Ho)

여주임 image

여주임

Tiếng chuông điện thoại reo liên hồi mệt mỏi

쌤 image

Xin chào?

여주임 image

여주임

(Điều chỉnh giọng nói) Thầy/Cô...

쌤 image

Có chuyện gì vậy? Bạn bị thương à?

여주임 image

여주임

Vâng... Tôi bị thương rồi... Tôi sẽ phải bó bột trong một tháng...

쌤 image

Ồ... Thật sao? Chắc hẳn là khó khăn lắm... Giữ gìn sức khỏe nhé, mình sẽ báo với hiệu trưởng là cậu bị ốm.

여주임 image

여주임

Cảm ơn thầy/cô.

쌤 image

Vâng, hãy cẩn thận.

여주임 image

여주임

Đúng

쌤 image

(cúp máy)

여주임 image

여주임

Thời gian cũng không chính xác.