Giải trí hấp dẫn của những người sống sót
Giải trí hấp dẫn của những người sống sót. 49



박지민
"Không... bạn nói là em bé"//


유여주
"...?"


유여주
"Ưm-"


유여주
"Hahahahahahaha"


유여주
"Cái này độc đáo và hài hước quá lol"


박지민
"...//"


유여주
"Có phải cậu bị lừa khi tớ gọi cậu là em bé không?"


박지민
"Không... ừm... không phải vậy..."


유여주
"Đúng vậy, haha"


박지민
"Như vậy là quá nhiều rồi."


박지민
"Nếu cậu cứ cười như thế, tớ sẽ ngốc mất!"

Jimin nói chuyện với nữ chính với vẻ mặt khó chịu rồi rời khỏi phòng nữ chính.

Tiếng leng keng-

bùm-


유여주
"Này, đóng nhẹ nhàng thôi."


유여주
"kkkkkk Có phải nhờ Park Jimin mà nỗi đau sẽ nguôi ngoai không? ㅋㅋ"


유여주
"?"


유여주
"Thực ra chẳng đau gì cả."


유여주
"Nếu tôi cười thật to, nó có biến mất không?"


꼬마아가씨
Haha...


유여주
"Bí ẩn"


유여주
"Này, nó không đau đâu."

Nữ nhân vật chính rời khỏi phòng.

Khi nữ nhân vật chính rời khỏi phòng, có người nhìn cô ấy.

Tôi vừa mới thức dậy và nghe thấy tiếng cửa mở.

Jeong Seo-yeon


정서연
"..."


유여주
"..."


유여주
"Haha. Sao cậu lại ngồi dưới sàn vậy?"


유여주
"nếu như..."


유여주
"Bạn ở đây vì không còn nơi nào để đi phải không?"


정서연
"..."

Jeong Seo-yeon, như thể bị đâm sau lưng, vẫn tiếp tục nhìn chằm chằm vào Yeo-ju mà không nói một lời.


유여주
"cười"


유여주
"Bạn cũng đáng thương quá-"


정서연
"..."


유여주
"Sẽ chẳng ai chấp nhận bạn đâu..."


유여주
"Chẳng ai quan tâm đến bạn cả."


유여주
"Mọi người đến với bạn và chỉ toàn bày tỏ cảm xúc..."


유여주
"cười"


정서연
"..."


정서연
"Chuyện đó có buồn cười không?"


유여주
"Ừ, buồn cười vãi chưởng luôn!"


정서연
"cười..."


정서연
"được rồi.."


정서연
"Thứ mà bạn yêu quý nhất..."


정서연
"Tôi sẽ làm điều đó cho bạn."


정서연
"cười"

Jeong Seo-yeon đi xuống bếp.


유여주
"Con nhỏ đó đi đâu vậy?"

Yeoju đi theo Jeong Seo-yeon.

.


.



유여주
"???"


정서연
"cười"

Jeong Seo-yeon mỉm cười và bắt đầu lục lọi trong các ngăn kéo.


유여주
"Bạn đang làm gì thế?"


정서연
"...cười"

Jeong Seo-yeon chọn một món đồ từ ngăn kéo và cầm nó trong tay phải.


유여주
"Bạn đang làm gì vậy? lol"

.



꼬마아가씨
Vấn đề là ở chỗ này-


꼬마아가씨
1. Dao


꼬마아가씨
2. Đĩa


꼬마아가씨
3. Đũa


꼬마아가씨
4. Cái nĩa


꼬마아가씨
Đoán xem-


꼬마아가씨
"Àh