Xe buýt sắp khởi hành.

4. <Park Jimin ngoài đời thực>

여주

Ở đây...nó ở đâu?

박 지민[ 일진 ] image

박 지민[ 일진 ]

Dĩ nhiên là Seoul rồi! :)

여주

À... 'Lạ thật...'

박 지민[ 일진 ] image

박 지민[ 일진 ]

À mà này, hình như bạn là sinh viên, bạn không đi học à?

여주

À..! Đúng rồi... Trường học!!!

여주

J... bây giờ là mấy giờ rồi?

박 지민[ 일진 ] image

박 지민[ 일진 ]

Bây giờ là mấy giờ rồi?

여주

Ồ, đừng đùa nữa chứ..!

박 지민[ 일진 ] image

박 지민[ 일진 ]

Phù...lol

03:10 PM

박 지민[ 일진 ] image

박 지민[ 일진 ]

Bây giờ là 3 giờ 10 phút.

여주

Ờ...hình như mình nghe nhầm nhỉ...? [Suy nghĩ rối bời]

박 지민[ 일진 ] image

박 지민[ 일진 ]

Không, chính xác là 3:10 ^^

여주

Ừm...tôi nên làm gì đây...tôi ư? [run rẩy]

박 지민[ 일진 ] image

박 지민[ 일진 ]

Tại sao? Có chuyện gì không ổn à? [ngượng ngùng]

여주

Vâng... chuyện này... rất... tệ... [run rẩy]

박 지민[ 일진 ] image

박 지민[ 일진 ]

Tôi có thể đi cùng bạn không?

여주

Vâng...? Tôi rất cảm kích nếu bạn có thể làm điều đó...

박 지민[ 일진 ] image

박 지민[ 일진 ]

Bạn học ở trường nào?

여주

Tôi đến từ trường trung học Ami.

박 지민[ 일진 ] image

박 지민[ 일진 ]

À..! Mình học ở trường trung học chống đạn đó à?

여주

Hả? Trường của chúng ta và trường của Jimin không phải nằm cạnh nhau sao...?

박 지민[ 일진 ] image

박 지민[ 일진 ]

Hả? Thật vậy sao?! Haha [Thích]

여주

'Tại sao bạn lại thích nó...?'

박 지민[ 일진 ] image

박 지민[ 일진 ]

Chúng ta cùng nhau đến trường nhé!

여주

Đúng ,,

Tiếng trống dồn dập

2. Sự xuất hiện của con cáo [Khoai lang]

유정 [ 여우 ] image

유정 [ 여우 ]

Này, sao giờ cậu mới đến vậy?

유정 [ 여우 ] image

유정 [ 여우 ]

[Mùa xuân của Jimin]

유정 [ 여우 ] image

유정 [ 여우 ]

[Quay đầu]

여주

…?

여주

'Cái gì thế... Đây không phải là kiểu người sẽ làm chuyện như vậy?'

Im lặng -

박 지민[ 일진 ] image

박 지민[ 일진 ]

Tôi sẽ đi haha

여주

Ừ haha

유정 [ 여우 ] image

유정 [ 여우 ]

Bạn là gì?

여주

Cái gì...cái gì?

유정 [ 여우 ] image

유정 [ 여우 ]

Này~ Dạo này cậu hơi hỗn láo nhỉ?

여주

Tại sao..?

유정 [ 여우 ] image

유정 [ 여우 ]

Mày đang cãi lại ai vậy! [Tách]

여주

Ôi...ôi...

유정 [ 여우 ] image

유정 [ 여우 ]

Nhân tiện nói về Jeonta, haha.

반 애들

Hahaha

여주

...

여주

N..so..h..mệt mỏi..[run rẩy]

유정 [ 여우 ] image

유정 [ 여우 ]

Bạn [tát]

유정 [ 여우 ] image

유정 [ 여우 ]

Chủ đề gì [tát]

유정 [ 여우 ] image

유정 [ 여우 ]

Khó không vậy? lol [búng tay]

반 애들

Phù haha

Xem trước tập tiếp theo

박 지민[ 일진 ] image

박 지민[ 일진 ]

Ha... Tôi thất vọng quá...