Lời nguyền của con thỏ

Nữ chính có bạn trai rồi sao?!

Ngày hôm sau...

박지민 image

박지민

Yeoju~

여주

Jimina~

전정국(토끼) image

전정국(토끼)

(Chuyện gì đang xảy ra ở đây vậy?)

nhạc pop-

전정국 image

전정국

Đây là ai?

박지민 image

박지민

Nó là sinh vật nửa người, nửa thú.

박지민 image

박지민

Rất vui được gặp bạn.

박지민 image

박지민

Bạn trai của nữ chính là Park Jimin.

전정국 image

전정국

Đúng?

박지민 image

박지민

Bạn trai.

전정국 image

전정국

...

전정국 image

전정국

Tôi tên là Jeon Jungkook.

박지민 image

박지민

Ừ, haha.

nhạc pop-

전정국(토끼) image

전정국(토끼)

(Tôi không thích điều đó)

전정국(토끼) image

전정국(토끼)

(Todododo)

여주

Jimin, tớ sẽ làm cho cậu món gì đó ngon tuyệt.

박지민 image

박지민

Vâng. Cảm ơn.

nhạc pop-

전정국 image

전정국

Ở nhà có gì để ăn không?

여주

Hừ.

전정국 image

전정국

Hôm qua tôi đã nói với bạn rồi, tủ lạnh trống rỗng!

전정국 image

전정국

Bạn làm vậy vì bạn không muốn đưa nó cho tôi, đúng không?

여주

Hừ.

전정국 image

전정국

Hee-ing

전정국 image

전정국

Nữ chính thật sự quá lố...

nhạc pop-

전정국(토끼) image

전정국(토끼)

(Phải làm...phải làm...phải làm...)

여주

Sao tôi lại uể oải thế này?

여주

Lại đây.

여주

Tôi sẽ cho bạn một củ cà rốt.

전정국(토끼) image

전정국(토끼)

(Vội vã bỏ chạy)

전정국(토끼) image

전정국(토끼)

(Mắt lấp lánh)

여주

Ôi, dễ thương quá.

박지민 image

박지민

Giỏi hơn tôi sao?

전정국(토끼) image

전정국(토끼)

(Ánh sáng chói lóa)

박지민 image

박지민

Jungkook đang lườm tôi.

전정국(토끼) image

전정국(토끼)

(Lắc đầu)

박지민 image

박지민

Nó dễ thương.

여주

Jungkook, lại đây.

전정국(토끼) image

전정국(토끼)

(Ngon)

여주

Jimin, chúng ta ăn thôi.

박지민 image

박지민

Ừ, haha.

nhạc pop-

전정국 image

전정국

Bố ơi?

여주

Hừ.

전정국 image

전정국

Đó là cái gì vậy?

여주

Đồ ăn.

전정국 image

전정국

Được rồi..

nhạc pop-

Yeoju và Jimin chuẩn bị ăn.

여주

Bạn đi vào bên trong.

전정국(토끼) image

전정국(토끼)

(Đang gặp khó khăn)

Yeoju cho Jungkook vào phòng rồi đóng cửa lại.

nhạc pop-

Jungkook mở cửa và bước ra ngoài.

전정국 image

전정국

Anh ta

여주

Đúng vậy. Anh ta là nửa người, nửa thú...

Jungkook đã cố gắng phá đám buổi hẹn hò của Yeoju và Jimin.

Liệu Jungkook có thực sự có thể làm gián đoạn buổi hẹn hò của họ không?